Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
139 người khớp “Nguyễn Khang” trong 95 danh sách · trang 2/5
- Nguyễn Văn Khang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Cẩm định - Cẩm Bình - Hải Dương Hy sinh: 28/06/1978 1796 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Hàng Đà - Huyên Yên Bình - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 23/02/1979 1797 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Kháng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1942 · Hải Hưng Hy sinh: 5/8/1969 1801 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khăng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Liêm Bảo - Vụ Bản - Nam Định Hy sinh: 1/11/1979 1803 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Khang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hải Khang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1948 · Kỳ Anh, Hà Tĩnh Hy sinh: 21/4/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Khang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1955 Hy sinh: 25/3/75 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khang (Kham) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Củ Chi Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1959 Hy sinh: 4/8/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Nam Đàn, Nghệ An Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Khang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Thi Cấp (Tiên Hưng)- Tiên Dũng- Hưng Nhân- Thái Bình Hy sinh: 10/1/1966 Làng Nhàng, xóm 1, tây nam Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Nam Thôn- Hà Hải- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 28/05/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thăng Long- Hải Lĩnh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 28/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xóm 4- Hải Lĩnh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 30/10/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Quảng Lập- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 23/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đồng Tâm- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 14/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thanh Lâm- An Lưu- Kinh Môn- Hải Phòng Hy sinh: 23/07/1967 Tại Trận Địa Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Xóm 12- Nam Thanh- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 12/1/1967 Sườn Ngọc Dơ Lang Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Kháng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xuất Hóa- Bạch Thông Hy sinh: 21/08/1968 Đông nam cao điểm 1142 H4 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kháng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xuân Khu- Xuân Trường- Nam Hà Hy sinh: 30/04/1968 Mộ 12, ban 3 viện 1 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mậu Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thọ Duyên- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 15/05/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Kháng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hưng Long- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 29/01/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Quỳnh Bá- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 24/02/1969 Đông Nam Buôn IANA Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tân Tiến- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 26/06/1969 21.750x74.350 mộ 1 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Khảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Nam Hưng- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 3/8/1969 Cao điểm 400, cách Chư Hinh 2km Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Hòa- Cẩm Phú- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 23/02/1969 Nghĩa trang Viện 2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Kháng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Độc lập- Đại Từ- Bắc Thái Hy sinh: 14/04/1970 (90-70)08 m2 tây Đắc Pét Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Khảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Hà Thanh- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 30/04/1970 (11-37) Mường Này A Tô Pơ Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khảng (Khang) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hải Long- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 17/07/1971 Bệnh xá E400 (T10-C05) Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu