Nguyễn Khắc Khảng
| Năm sinh | 1938 |
|---|---|
| Quê quán | Nam Hưng- Nam Sách- Hải Hưng |
| Ngày hy sinh | 3/8/1969 |
| Nơi hy sinh | Cao điểm 400, Chư Hinh |
| Vị trí mộ | Cao điểm 400, cách Chư Hinh 2km |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1035028]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Khắc Khảng, Năm sinh=1938, Ngày hy sinh=25418, Quê quán=Nam Hưng- Nam Sách- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cao điểm 400, Chư Hinh, Vị trí mộ=Cao điểm 400, cách Chư Hinh 2km}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15451 (số thứ tự 1035028).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Khắc Khảng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Khắc Khảng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
20 người cùng hy sinh ngày 3/8/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Thái Tiền Tiến- (Tân Tiến)- Bình Lục- Nam Hà
- Đinh Văn Anơnh sinh 1937 · Đ Brang- A7- Huyện 7- Gia Lai
- Vũ Văn Tái sinh 1940 · Dương Đức- Lạng Giang- Hà Bắc
- Nguyễn Phú Lấp sinh 1950 · Nguyệt Áng- Thái Sơn- An Lão
- Ngô Viết Tuần sinh 1944 · Định Hòa- Yên Định- Thanh Hóa
- Hứa Khắc Quang sinh 1947 · Tân Ninh- Triệu Sơn- Thanh Hóa
- Lê Đăng Khải sinh 1940 · Đông Lĩnh- Đông Sơn- Thanh Hóa
- Nguyễn Minh Liệu sinh 1944 · Nam Gát- Xuân Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình
- Phan Quang Nhượng sinh 1943 · Hạ Nông- Hồng Đà- Tam Nông- Vĩnh Phú
- Trần Văn Dừa sinh 1943 · Tiên Lương- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
- Nguyễn Thế Chừng sinh 1941 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng
- Đỗ Đình Bàn sinh 1938 · Như Sơn- An Sơn- Nam Sách- Hải Hưng
- Trần Hữu Đài sinh 1939 · An Dật- Thái Tân- Nam Sách- Hải Hưng
- Nguyễn Văn Tèo sinh 1945 · Thượng Dương- Nam Trung- Nam Sách- Hải Hưng
- Nguyễn Văn Lập sinh 1946 · Đức Bình- Đức Thọ
- Bế Văn Chân Long Yên- Trùng Khánh-
- Bế Văn Thân Lang Yên- Trùng Khánh-
- Cao Đức Hòa Nam Cường- Nam Trực-
- Cao Văn Lét Đông Yên- Đông Sơn-
- Đặng Minh Huệ Nhân Đạo- Lập Thạch-