Cao Văn Lét

Quê quánĐông Yên- Đông Sơn-
Ngày hy sinh 3/8/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1055071]: Lietsi {Họ tên=Cao Văn Lét, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25418, Quê quán=Đông Yên- Đông Sơn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 35494 (số thứ tự 1055071).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Cao Văn Lét” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Cao Văn Lét” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 3/8/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Thái Tiền Tiến- (Tân Tiến)- Bình Lục- Nam Hà
  2. Đinh Văn Anơnh sinh 1937 · Đ Brang- A7- Huyện 7- Gia Lai
  3. Vũ Văn Tái sinh 1940 · Dương Đức- Lạng Giang- Hà Bắc
  4. Nguyễn Phú Lấp sinh 1950 · Nguyệt Áng- Thái Sơn- An Lão
  5. Ngô Viết Tuần sinh 1944 · Định Hòa- Yên Định- Thanh Hóa
  6. Hứa Khắc Quang sinh 1947 · Tân Ninh- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  7. Lê Đăng Khải sinh 1940 · Đông Lĩnh- Đông Sơn- Thanh Hóa
  8. Nguyễn Minh Liệu sinh 1944 · Nam Gát- Xuân Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình
  9. Phan Quang Nhượng sinh 1943 · Hạ Nông- Hồng Đà- Tam Nông- Vĩnh Phú
  10. Trần Văn Dừa sinh 1943 · Tiên Lương- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  11. Nguyễn Thế Chừng sinh 1941 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng
  12. Nguyễn Khắc Khảng sinh 1938 · Nam Hưng- Nam Sách- Hải Hưng
  13. Đỗ Đình Bàn sinh 1938 · Như Sơn- An Sơn- Nam Sách- Hải Hưng
  14. Trần Hữu Đài sinh 1939 · An Dật- Thái Tân- Nam Sách- Hải Hưng
  15. Nguyễn Văn Tèo sinh 1945 · Thượng Dương- Nam Trung- Nam Sách- Hải Hưng
  16. Nguyễn Văn Lập sinh 1946 · Đức Bình- Đức Thọ
  17. Bế Văn Chân Long Yên- Trùng Khánh-
  18. Bế Văn Thân Lang Yên- Trùng Khánh-
  19. Cao Đức Hòa Nam Cường- Nam Trực-
  20. Đặng Minh Huệ Nhân Đạo- Lập Thạch-