Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

118 người khớp “Nguyễn Hoang” trong 95 danh sách · trang 2/4

  1. Nguyễn Hoàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tam Kỳ- Quảng Nam Hy sinh: 9/8/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Hoằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Quỳnh Kim- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 24/09/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Huy Hoàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Sơn Bình- Hương Sơn Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Bội Hoàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nguyệt Đức- Yên Lac- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/08/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đức Hoài- Mộ Đức- Quảng Ngãi Hy sinh: 29/01/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Hoàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Nhơn Phong- An Nhơn- Bình Định Hy sinh: 29/01/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đường Hoàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tam Kỳ- Quảng Nam Hy sinh: 21/10/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Hoàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Duy Xuyên- Quảng Nam Hy sinh: 15/02/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Dinh Điền- Tứ Cung- Xã 9- Đăk Lăk Hy sinh: 22/03/1970 Huyện 4, Đăk Lăk Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Hoằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đạo Đức- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 1/3/1970 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Tam Thái- Tam Kỳ- Quảng Nam Hy sinh: 29/04/1972 Gần xá H29, Kon Tum Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trường Giang- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 28/03/1972 (58-19)06 mảnh Tân Phú Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Như Hoàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thọ Lập- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 19/05/1972 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Xuân Hoàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Đồng Châu- Sơn Châu- Hương Sơn- Hà Tĩnh Hy sinh: 20/04/1975 (41-8-33-2) xã Thạnh Đức, Hiếu Thạnh, Tây Ninh ( mộ số 16) Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Xuân Hoàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Dương Lâm- Tân Yên- Hà Bắc (99-21)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · thôn 2- Duyên Phú- Duy Xuyên- Quảng Nam Hy sinh: 9/1/1972 (94-01)06 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Chí Hoàng (Hoàn) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Chu Quyên- Chu Minh- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 19/03/1970 (05-67)04 Tà Sẻng, mộ 11 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Hoang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Yết Kiêu- Gia Lộc- Hải Hưng Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đình Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hồng- Tân Sơn- Hy sinh: 14/4/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Huy Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Thạch Điền- Thạch Hà- Hy sinh: 1/1/1978 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Minh Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Dương- Sa Đéc- Hy sinh: 18/7/1967 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Minh Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Dương- Sa Đéc- Hy sinh: 18/7/1967 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Minh Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Bình- Phụng Hiệp- Hy sinh: 5/8/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Ngọc Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Hưng- Vụ Bản- Hy sinh: 12/9/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Ngọc Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Hưng- Vụ Bản- Hy sinh: 12/9/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Tất Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thụy Dân- Thụy Anh- Hy sinh: 1/7/1975 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Tất Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thụy Dân- Thụy Anh- Hy sinh: 1/7/1975 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Thế Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đông Hợp- Đông Quan- Hy sinh: 26/2/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Phường Phú Lâm- Quận 6- Hy sinh: 29/3/1967 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 12/5/1965 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu