Nguyễn Bội Hoàng

Quê quánNguyệt Đức- Yên Lac- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 24/08/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1030816]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Bội Hoàng, Năm sinh=, Ngày hy sinh=24/08/1968, Quê quán=Nguyệt Đức- Yên Lac- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11239 (số thứ tự 1030816).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Bội Hoàng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Bội Hoàng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 24/08/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Tổng Đình Kế sinh 1949 · Kim Tiến- Kim Sơn- Định Hóa- Bắc Thái
  2. Nguyễn Bá Nam Ái Sửu- Đồng Hỷ- Bắc Thái
  3. Đỗ Mạnh Quý sinh 1940 · Xuân Quang- Gia Sàng- thành phố Thái Nguyên
  4. Đỗ Mạnh Quỳ sinh 1941 · Xuân Quang- Gia Sàng
  5. Trương Công Quỷnh sinh 1938 · Yên Hồng- Ý Yên- Nam Hà
  6. Đỗ Văn Thành số 15- Bến Ngự- Nam Định
  7. Phạm Văn Ký sinh 1938 · Nam Phúc- Nam Trực- Nam Hà
  8. Nguyễn Đức Thiện sinh 1934 · Điện An- Nam Ninh- Nam Trực- Nam Hà
  9. Nguyễn Hồng Thái sinh 1946 · Đông Hưng- Trực Đông- Trực Ninh- Nam Hà
  10. Trần Văn Quế sinh 1949 · Văn Cát- Nam Vân- Nam Trực- Nam Hà
  11. Nguyễn Quang Chung sinh 1949 · Bách Tính- Nam Trung- Nam Trực- Nam Hà
  12. Nguyễn Quyết Chiến sinh 1950 · Bồi Thương- Cộng Hòa- Vụ Bản- Nam Hà
  13. Lê Văn Hóa sinh 1948 · Hưng Nghĩa- Nam Hoa- Nam Trực- Nam Hà
  14. Đỗ Văn Nam sinh 1949 · Xóm 2- Hải Hùng- Hải Hậu- Nam Hà
  15. Nguyễn Hồng Bính sinh 1936 · Tân Cầu- Yên Mỹ- Ý Yên- Nam Hà
  16. Nguyễn Xuân Thiện sinh 1939 · Xóm Nội- Yên Phong- Ý Yên- Nam Hà
  17. Lý Văn Cáo sinh 1942 · Sóc Hà- Hà Quảng- Cao Bằng
  18. Sầm Sỹ Căn sinh 1947 · Tuy Sà- Bắc Hợp- Nguyên Bình- Cao Bằng
  19. Đàm Quang Dâng sinh 1949 · Đào Ngạn- Hà Quảng- Cao Bằng
  20. Nông Đình Phèng sinh 1940 · Bản Khang- Đàm Thủy- Trùng Khánh- Cao Bằng
  21. Nông Văn Vậu sinh 1948 · Cốc Khoái- Hùng Quốc- Trà Lĩnh- Cao Bằng
  22. Ngô Văn Tấn sinh 1947 · Hà Lắc- Lê Chung- Hòa An- Cao Bằng
  23. Nguyễn Ngọc Hùng sinh 1946 · Phố Tam Trung- Thị Xã Cao Bằng
  24. Nông Văn Coỏng sinh 1941 · Tiến Thành- Quảng Hòa- Cao Bằng
  25. Huỳnh Thị Thâm sinh 1948 · Bình Sơn- Quảng Ngãi
  26. Trọng Văn Dần sinh 1941 · Nam Mẫu- Lục Nam- Hà Bắc
  27. Nguyễn Văn Mai sinh 1944 · Phú Thuận- Trần Phú- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  28. Nguyễn Thế Thắng sinh 1948 · Đông Triều- Thắng Lợi- Gia Lương- Hà Bắc
  29. Nguyễn Văn Hà sinh 1949 · Tiên Hưng- Lục Nam- Hà Bắc
  30. Nguyễn Ngọc Sức sinh 1945 · Thái Đào- Lạng Giang- Hà Bắc
  31. Trần Xuân Tứ sinh 1940 · Tràng Yên- Tràng Sơn- Đô Luơng- Nghệ An
  32. Trần Đình Cửu sinh 1948 · Lạc Phong- Nam Phong- Nam Đàn- Nghệ An
  33. Phạm Bá Chắt sinh 1944 · Thanh Bích- Thanh Chương - Nghệ An
  34. Lương Văn Quỳ sinh 1947 · Đội Đông Mỹ Nông Truờng Đông Hiếu- Nghĩa Đàn- Nghệ An
  35. Trần Văn Đỗ (Dỡ) sinh 1944 · Hoài Mỹ- Xuyên An- Duy Xuyên- Quảng Nam
  36. Trần Văn Tài sinh 1942 · Đồng Tiến- Hồng Tiến- Kiến Xương- Thái Bình
  37. Tống Văn Đức sinh 1942 · Tâm Quy- Hà Tân- Hà Trung- Thanh Hóa
  38. Trương Văn Bộc sinh 1944 · Thái Long- Cẩm Phú- Cẩm Thủy- Thanh Hóa
  39. Hoàng Xuân Vinh sinh 1947 · Hà Lĩnh- Hà Trung- Thanh Hóa
  40. Đào Vân Nho sinh 1945 · Hưng Thịnh- Nga Hưng- Nga Sơn- Thanh Hóa
  41. Lê Quốc Tuyển sinh 1946 · Vân Điền- Hà Vân- Hà Trung- Thanh Hóa
  42. Lại Thế Chắm sinh 1945 · Lĩnh Tiến- Hà Lĩnh- Hà Trung- Thanh Hóa
  43. Lê Văn Thoan sinh 1939 · Đường Thôn- Thiệu Giang- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  44. Phạm Văn Tô sinh 1948 · Ninh Phạm- Quảng Ninh- Quảng Xương- Thanh Hóa
  45. Nguyễn Văn Lục sinh 1947 · Tuân Giang- Hà Lan- Hà Trung- Thanh Hóa
  46. Bùi Văn Láng sinh 1948 · Xóm 1- Bình Lâm- Hà Bình- Hà Trung- Thanh Hóa
  47. Trần Đức Hạ sinh 1949 · Thủy Sơn- Quảng Long- Quảng Trạch- Quảng Bình
  48. Mai Văn Cún sinh 1949 · Thủ Đô- Đông Lương- Hữu Lũng
  49. Vi Văn Hành sinh 1951 · Xuân Mai- Văn Quan- Lạng Sơn
  50. Hoàng Văn Cương sinh 1948 · Hoàng Việt- Văn Lãng- Lạng Sơn
  51. Đinh Văn Dương sinh 1937 · Tam Thanh- Thanh Sơn (Tam Dương)- Vĩnh Phú
  52. Lê Văn Phương sinh 1945 · Thục Luyện- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  53. Lê Văn Phương Thục Huyện- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  54. Đỗ Đức Thọ sinh 1937 · Liên Hiệp- Thanh Lãng- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
  55. Phạm Văn Được Xóm Đông- Ninh Phong- Gia Khánh- Ninh Bình
  56. Phạm Văn Chung sinh 1942 · Khánh Thượng- Yên Mô- Ninh Bình
  57. Nguyễn Ngọc Ngữ sinh 1947 · Khi Trung- Yên Đồng- Yên Mô- Ninh Bình
  58. Nguyễn Hữu Hạnh sinh 1948 · Tây Ân- Phú Lộc- Nho Quan- Ninh Bình
  59. Đỗ Đức Đỉnh sinh 1943 · Liên Trì- Yên Hoà- Yên Mô- Ninh Bình
  60. Đinh Kim Đuốc sinh 1942 · Mỹ Hạ- Gia Thuỷ- Gia Viễn- Ninh Bình