Nông Văn Vậu
| Năm sinh | 1948 |
|---|---|
| Quê quán | Cốc Khoái- Hùng Quốc- Trà Lĩnh- Cao Bằng |
| Ngày hy sinh | 24/08/1968 |
| Nơi hy sinh | Đức Lập |
| Vị trí mộ | Đồi 722, Đăk Sắc, Đức Lập |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1028113]: Lietsi {Họ tên=Nông Văn Vậu, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=24/08/1968, Quê quán=Cốc Khoái- Hùng Quốc- Trà Lĩnh- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đức Lập, Vị trí mộ=Đồi 722, Đăk Sắc, Đức Lập}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8536 (số thứ tự 1028113).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nông Văn Vậu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nông Văn Vậu” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
60 người cùng hy sinh ngày 24/08/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Tổng Đình Kế sinh 1949 · Kim Tiến- Kim Sơn- Định Hóa- Bắc Thái
- Nguyễn Bá Nam Ái Sửu- Đồng Hỷ- Bắc Thái
- Đỗ Mạnh Quý sinh 1940 · Xuân Quang- Gia Sàng- thành phố Thái Nguyên
- Đỗ Mạnh Quỳ sinh 1941 · Xuân Quang- Gia Sàng
- Trương Công Quỷnh sinh 1938 · Yên Hồng- Ý Yên- Nam Hà
- Đỗ Văn Thành số 15- Bến Ngự- Nam Định
- Phạm Văn Ký sinh 1938 · Nam Phúc- Nam Trực- Nam Hà
- Nguyễn Đức Thiện sinh 1934 · Điện An- Nam Ninh- Nam Trực- Nam Hà
- Nguyễn Hồng Thái sinh 1946 · Đông Hưng- Trực Đông- Trực Ninh- Nam Hà
- Trần Văn Quế sinh 1949 · Văn Cát- Nam Vân- Nam Trực- Nam Hà
- Nguyễn Quang Chung sinh 1949 · Bách Tính- Nam Trung- Nam Trực- Nam Hà
- Nguyễn Quyết Chiến sinh 1950 · Bồi Thương- Cộng Hòa- Vụ Bản- Nam Hà
- Lê Văn Hóa sinh 1948 · Hưng Nghĩa- Nam Hoa- Nam Trực- Nam Hà
- Đỗ Văn Nam sinh 1949 · Xóm 2- Hải Hùng- Hải Hậu- Nam Hà
- Nguyễn Hồng Bính sinh 1936 · Tân Cầu- Yên Mỹ- Ý Yên- Nam Hà
- Nguyễn Xuân Thiện sinh 1939 · Xóm Nội- Yên Phong- Ý Yên- Nam Hà
- Lý Văn Cáo sinh 1942 · Sóc Hà- Hà Quảng- Cao Bằng
- Sầm Sỹ Căn sinh 1947 · Tuy Sà- Bắc Hợp- Nguyên Bình- Cao Bằng
- Đàm Quang Dâng sinh 1949 · Đào Ngạn- Hà Quảng- Cao Bằng
- Nông Đình Phèng sinh 1940 · Bản Khang- Đàm Thủy- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Ngô Văn Tấn sinh 1947 · Hà Lắc- Lê Chung- Hòa An- Cao Bằng
- Nguyễn Ngọc Hùng sinh 1946 · Phố Tam Trung- Thị Xã Cao Bằng
- Nông Văn Coỏng sinh 1941 · Tiến Thành- Quảng Hòa- Cao Bằng
- Huỳnh Thị Thâm sinh 1948 · Bình Sơn- Quảng Ngãi
- Trọng Văn Dần sinh 1941 · Nam Mẫu- Lục Nam- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Mai sinh 1944 · Phú Thuận- Trần Phú- Hiệp Hòa- Hà Bắc
- Nguyễn Thế Thắng sinh 1948 · Đông Triều- Thắng Lợi- Gia Lương- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Hà sinh 1949 · Tiên Hưng- Lục Nam- Hà Bắc
- Nguyễn Ngọc Sức sinh 1945 · Thái Đào- Lạng Giang- Hà Bắc
- Trần Xuân Tứ sinh 1940 · Tràng Yên- Tràng Sơn- Đô Luơng- Nghệ An
- Trần Đình Cửu sinh 1948 · Lạc Phong- Nam Phong- Nam Đàn- Nghệ An
- Phạm Bá Chắt sinh 1944 · Thanh Bích- Thanh Chương - Nghệ An
- Lương Văn Quỳ sinh 1947 · Đội Đông Mỹ Nông Truờng Đông Hiếu- Nghĩa Đàn- Nghệ An
- Trần Văn Đỗ (Dỡ) sinh 1944 · Hoài Mỹ- Xuyên An- Duy Xuyên- Quảng Nam
- Trần Văn Tài sinh 1942 · Đồng Tiến- Hồng Tiến- Kiến Xương- Thái Bình
- Tống Văn Đức sinh 1942 · Tâm Quy- Hà Tân- Hà Trung- Thanh Hóa
- Trương Văn Bộc sinh 1944 · Thái Long- Cẩm Phú- Cẩm Thủy- Thanh Hóa
- Hoàng Xuân Vinh sinh 1947 · Hà Lĩnh- Hà Trung- Thanh Hóa
- Đào Vân Nho sinh 1945 · Hưng Thịnh- Nga Hưng- Nga Sơn- Thanh Hóa
- Lê Quốc Tuyển sinh 1946 · Vân Điền- Hà Vân- Hà Trung- Thanh Hóa
- Lại Thế Chắm sinh 1945 · Lĩnh Tiến- Hà Lĩnh- Hà Trung- Thanh Hóa
- Lê Văn Thoan sinh 1939 · Đường Thôn- Thiệu Giang- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
- Phạm Văn Tô sinh 1948 · Ninh Phạm- Quảng Ninh- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Lục sinh 1947 · Tuân Giang- Hà Lan- Hà Trung- Thanh Hóa
- Bùi Văn Láng sinh 1948 · Xóm 1- Bình Lâm- Hà Bình- Hà Trung- Thanh Hóa
- Trần Đức Hạ sinh 1949 · Thủy Sơn- Quảng Long- Quảng Trạch- Quảng Bình
- Mai Văn Cún sinh 1949 · Thủ Đô- Đông Lương- Hữu Lũng
- Vi Văn Hành sinh 1951 · Xuân Mai- Văn Quan- Lạng Sơn
- Hoàng Văn Cương sinh 1948 · Hoàng Việt- Văn Lãng- Lạng Sơn
- Đinh Văn Dương sinh 1937 · Tam Thanh- Thanh Sơn (Tam Dương)- Vĩnh Phú
- Lê Văn Phương sinh 1945 · Thục Luyện- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
- Lê Văn Phương Thục Huyện- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
- Nguyễn Bội Hoàng Nguyệt Đức- Yên Lac- Vĩnh Phú
- Đỗ Đức Thọ sinh 1937 · Liên Hiệp- Thanh Lãng- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
- Phạm Văn Được Xóm Đông- Ninh Phong- Gia Khánh- Ninh Bình
- Phạm Văn Chung sinh 1942 · Khánh Thượng- Yên Mô- Ninh Bình
- Nguyễn Ngọc Ngữ sinh 1947 · Khi Trung- Yên Đồng- Yên Mô- Ninh Bình
- Nguyễn Hữu Hạnh sinh 1948 · Tây Ân- Phú Lộc- Nho Quan- Ninh Bình
- Đỗ Đức Đỉnh sinh 1943 · Liên Trì- Yên Hoà- Yên Mô- Ninh Bình
- Đinh Kim Đuốc sinh 1942 · Mỹ Hạ- Gia Thuỷ- Gia Viễn- Ninh Bình