Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

165 người khớp “Nguyễn Hoan” trong 95 danh sách · trang 3/6

  1. Nguyễn Văn Hoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xóm 11- Đông Hòa- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 6/1/1972 Nghĩa trang d3 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đức Hoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · 45 Hai Bà Trưng- Hà Nội Hy sinh: 14/04/1972 (75-21)04 Chư pao 1/25000 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Hoãn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đại Từ- Chi Lăng- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 5/4/1972 (95-18)05 Plei Mơ Rong 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Hoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Văn An- Yết Kiêu- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 28/05/1972 (05780-03510) Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đức Hoán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đạo Tú- Tú Hỗ- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 17/03/1973 Đông bắc đồi 762 là 2500m Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Hoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Đức Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 27/07/1975 (83-11)02 mảnh 6330/4 Sài Gòn, khu vực Huỳnh Văn Lương, nghĩa trang Z200 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Hoán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Trực Thái- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 19/12/1972 Nghĩa trang ĐT 17 đồi A2 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Thế Hoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tam Giang- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 21/06/1972 (52-93)02 Tà Sẻng 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Hoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm Minh Khai- Phú Vinh- Đồng Phú- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 17/09/1972 Nghĩa trang d2, mộ 1 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Kim Hoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm Chùa- Vũ Lạc- Thanh Ba- Vĩnh Phú (37-03)09 mộ 6 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đức Hoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Võ Lao- Văn Bản- Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 23/03/1978 Mộ 5, hàng 13-1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đăng Hoán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Ninh Hiệp- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 3/1/1978 Mộ 4, hàng 4-1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Ngọc Hoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thôn Nội- Bình Lục- Hà Nam Ninh Mộ 10, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Tiến Hoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tràng An- Làng Phong- Nho Quan- Hà Nam Ninh Hy sinh: 17/04/1978 Mộ 9, hàng 3, nt 1d, F10 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Công Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1960 · Ngọc Thanh- Kim Động- Hy sinh: 29/10/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Công Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Quốc- Nam Sách- Hy sinh: 1/12/1973 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Công Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Ngọc Thanh- Kim Động- Hy sinh: 29/10/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Công Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Thanh- Kim Động- Hy sinh: 24/10/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Công Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Nam Quốc- Nam Sách- Hy sinh: 19/1/1973 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Công Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · An Hiệp- Phụ Dực- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Công Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Kỳ Bá- Thị xã Thái Bình- Hy sinh: 6/3/1974 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đình Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nam Trực- Nam Sách- Hy sinh: 24/5/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Khánh Hoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Trinh- Kỳ Anh- Hy sinh: 18/8/1965 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Khánh Hoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Trinh- Kỳ Anh- Hy sinh: 18/8/1965 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Ngọc Hoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Châu- Quảng Xương- Hy sinh: 28/8/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Ngọc Hoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hợp Hưng- Vụ Bản- Hy sinh: 12/9/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Thế Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Châu- Việt Yên- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Thế Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Châu- Việt Yên- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Thế Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Châu- Việt Yên- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Thế Hoán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hoàng Phương- Ninh Giang- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu