Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

20 người khớp “Nguyễn Hoan” trong 47 danh sách

  1. Nguyễn Xuân Hoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thụy Hà - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 27.6.74 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Hoán E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1945 · Mễ Sở, Văn Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 02/11/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Công Hoan E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Hà Lâm, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400, Trung đội 3 Hy sinh: 28/07/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Viết Hoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Khối Vì - Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/11/1966 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đình Hoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Ân Châu - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/11/1966 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Tiến Hoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quỳnh Hội - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1967 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Khắc Hoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm 5 - Thạch Long - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Hoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Nam - Diễn Thái - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Hữu Hoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Yên Xá - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/2/1978 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đình Hoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · 156 Minh Khai - Khu 2 - Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 26, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1979 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đức Hoán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đạo Tư - Tư Hồ - Thận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 38, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1973 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đức Hoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Khối 45 - Khu Hai Bà - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Ngọc Hoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lạc Đạo - Trung Kiên - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/12/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đăng Hoán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Xóm 8 - Ninh Hiệp - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1978 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Hoán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Mễ Sỡ - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Hoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Đoàn Xá - Tân Giang - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Hoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quế Phương - Bình Tân - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Công Hoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Trình Viên - Ái Quốc - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/04/1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Hoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Lang Thiếp - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đức Hoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Võ Lao - Văn Bàn - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.