Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

72 người khớp “Nguyễn Hoàng” trong 53 danh sách · trang 2/3

  1. Nguyễn Hoàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tam Kỳ- Quảng Nam Hy sinh: 9/8/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Hoằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Quỳnh Kim- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 24/09/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Huy Hoàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Sơn Bình- Hương Sơn Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Bội Hoàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nguyệt Đức- Yên Lac- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/08/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đức Hoài- Mộ Đức- Quảng Ngãi Hy sinh: 29/01/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Hoàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Nhơn Phong- An Nhơn- Bình Định Hy sinh: 29/01/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đường Hoàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tam Kỳ- Quảng Nam Hy sinh: 21/10/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Hoàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Duy Xuyên- Quảng Nam Hy sinh: 15/02/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Dinh Điền- Tứ Cung- Xã 9- Đăk Lăk Hy sinh: 22/03/1970 Huyện 4, Đăk Lăk Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Hoằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đạo Đức- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 1/3/1970 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Tam Thái- Tam Kỳ- Quảng Nam Hy sinh: 29/04/1972 Gần xá H29, Kon Tum Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trường Giang- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 28/03/1972 (58-19)06 mảnh Tân Phú Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Như Hoàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thọ Lập- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 19/05/1972 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Xuân Hoàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Đồng Châu- Sơn Châu- Hương Sơn- Hà Tĩnh Hy sinh: 20/04/1975 (41-8-33-2) xã Thạnh Đức, Hiếu Thạnh, Tây Ninh ( mộ số 16) Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Xuân Hoàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Dương Lâm- Tân Yên- Hà Bắc (99-21)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · thôn 2- Duyên Phú- Duy Xuyên- Quảng Nam Hy sinh: 9/1/1972 (94-01)06 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Chí Hoàng (Hoàn) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Chu Quyên- Chu Minh- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 19/03/1970 (05-67)04 Tà Sẻng, mộ 11 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Hoang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Yết Kiêu- Gia Lộc- Hải Hưng Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đình Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hồng- Tân Sơn- Hy sinh: 14/4/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Huy Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Thạch Điền- Thạch Hà- Hy sinh: 1/1/1978 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Minh Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Dương- Sa Đéc- Hy sinh: 18/7/1967 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Minh Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Dương- Sa Đéc- Hy sinh: 18/7/1967 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Minh Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Bình- Phụng Hiệp- Hy sinh: 5/8/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Ngọc Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Hưng- Vụ Bản- Hy sinh: 12/9/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Ngọc Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Hưng- Vụ Bản- Hy sinh: 12/9/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Tất Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thụy Dân- Thụy Anh- Hy sinh: 1/7/1975 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Tất Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thụy Dân- Thụy Anh- Hy sinh: 1/7/1975 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Thế Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đông Hợp- Đông Quan- Hy sinh: 26/2/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Phường Phú Lâm- Quận 6- Hy sinh: 29/3/1967 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 12/5/1965 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.