Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

70 người khớp “Nguyễn Hợp” trong 95 danh sách · trang 1/3

  1. Nguyễn Xuân Hợp 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Đào Xá, Hoà Bình, Ân Thi, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 320, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/03/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Hợp E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1946 · Đồng Tâm, Yên Bình, Yên Bái Đơn vị: C7 K5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Hợp Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1946 · Đồng Tâm, Yên Bình, Yên Bái Đơn vị: C7 K5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Kim Hợp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cổ Loa - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Hợp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xóm Hạ - Thục Luyện - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/12/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Hợp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Mai Hồ - Đức Yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Thông Tin, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1973 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Hợp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Lãng Công - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 49, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1973 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Hợp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đỗ Sơn - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Trọng Hộp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tam Đà - Tam Thượng - Tùng Thiện - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Hợp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Mộ Trảo - Tân Hồng - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/12/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đức Hợp Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1961 · Con Thoi - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 25/12/1978 1589 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Hợp Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Bố Hạ - Yên Thế - Bắc Giang Hy sinh: 11/2/1979 1590 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Hữu Hợp Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 10/3/1975 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Hộp Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Hợp Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Hộp Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Thế Hợp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam An Phán- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 24/06/1966 Làng Tung, Khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Hợp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đồng Tâm- Yên Bình- Yên Bái Hy sinh: 23/07/1967 Đông Bắc đồi 321 Gia Lai Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đức Hợp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Trung Thành- hòa Tĩnh- Võ Nhai- Bắc Thái Hy sinh: 8/5/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Kim Hợp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Cổ Loa- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 5/12/1969 (19-14) Diên Bình Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Trung Hợp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Cam Thiện- Tùng Thiện- Hà Tây Hy sinh: 27/03/1970 (72.31-05.06) Đắc Sút Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Hợp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm Hạ- Thục Luyện- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/12/1972 (99-18)01 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Xuân Hợp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đào Xá- Hoà Bình- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 20/03/1972 (06-82) Ngọc Tô Ba Kon Tum Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Hợp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tân Phong- Phong Vân- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 25/03/1974 95.30 10/10000 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Trường Hợp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cẩm Giang- Cẩm Thủy- Thanh Hóa (18-96)05 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Xuân Hợp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Mai Hồ- Đức Yên- Đức Thọ Hy sinh: 7/10/1973 (91-14)02 quận Kon Tum Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Hữu Hợp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hoằng Quang- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 3/10/1975 (992-782) Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Hoàng Hợp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đông Thành- Hát Môn- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 3/11/1975 992-782 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Xuân Hợp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đỗ Sơn- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/03/1971 (88-89)09 Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Danh Hợp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thụy Hương- Anh Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 22/12/1977 Mộ 8, hàng 9, NT 1A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu