Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

10 người khớp “Nguyễn Hợp” trong 47 danh sách

  1. Nguyễn Xuân Hợp 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Đào Xá, Hoà Bình, Ân Thi, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 320, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/03/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Hợp E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1946 · Đồng Tâm, Yên Bình, Yên Bái Đơn vị: C7 K5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Hợp Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1946 · Đồng Tâm, Yên Bình, Yên Bái Đơn vị: C7 K5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Kim Hợp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cổ Loa - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Hợp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xóm Hạ - Thục Luyện - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/12/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Hợp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Mai Hồ - Đức Yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Thông Tin, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1973 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Hợp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Lãng Công - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 49, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1973 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Hợp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đỗ Sơn - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Trọng Hộp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tam Đà - Tam Thượng - Tùng Thiện - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Hợp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Mộ Trảo - Tân Hồng - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/12/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.