Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
81 người khớp “Nguyễn Hậu” trong 95 danh sách · trang 2/3
- Nguyễn Tá Hậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Lạc Trung- Dũng Liệt- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 12/1/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hiền Minh- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/6/1974 Bắc km 21 đường 220 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Hậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Lý Hải- Phú Xuân- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 7/1/1975 (38-77) Bến Cát Bình Dương 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Phú Hậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tân An- Thị xã Cao Bằng- Cao Bằng (92-20)06 Plei Breng mộ 16 1/25000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Phước Hậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Nhân Lạc- Nhân Đạo- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/04/1972 (22-05)09 Đắk Tô Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Xóm Non- Thọ Xưởng- Bắc Giang- Hà Bắc Hy sinh: 11/10/1977 Mộ 17, hàng 13, nt 1A, Trà Vong, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Hậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Bồng lai quế Võ-hà Bắc Hy sinh: 28/12/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Trung Kiên- Yên Lạc- Hy sinh: 6/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đồng Yên- Yên Lạc- Hy sinh: 19/5/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Anh Dũng- Tiên Lữ- Hy sinh: 2/3/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Anh Dũng- Tiên Lữ- Hy sinh: 2/3/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Kinh- Châu Giang- Hy sinh: 16/6/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hải Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hồng Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 19/12/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hải Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hồng Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 19/12/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Phú Lỗ- Kim Anh- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tất Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Bình Lãng- Tứ Kỳ- Hy sinh: 30/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tất Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Bình Lãng- Tứ Kỳ- Hy sinh: 30/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tiền Phong- Ân Thi- Hy sinh: 10/4/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiền Phong- Ân Thi- Hy sinh: 10/4/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đồng Phú- Tiên Hưng- Hy sinh: 3/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tiền Phong- Ân Thi- Hy sinh: 10/4/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vinh Quang- Hoài Đức- Hy sinh: 1/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Hòa Hiệp- Tam Bình- Hy sinh: 25/8/1963 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Sơn- Thọ Xuân- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Đông Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Quang- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 26/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Liên Minh- Vụ Bản- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Hiệp- Tam Bình- Hy sinh: 1963 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Quang- Hoài Đức- Hy sinh: 2/2/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Đông Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu