Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
463 người khớp “Nguyễn Hòa” trong 90 danh sách · trang 1/16
- Nguyễn Đức Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Quảng Châu - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 14, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16.3.75 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Hòa 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1946 · Thái An, Thái Ninh, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 27/02/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hóa 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Đặng Cương, An Hải, Hải Phòng Đơn vị: Đơn vị e320 năm 1967 Hy sinh: 27/09/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hóa 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Đặng Cương, An Hải, Hải Phòng Đơn vị: 108.f5 Hy sinh: 27/09/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Hoa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Long Phương, Đan Phượng, Hà tây Đơn vị: Đoàn 304 Hy sinh: 25/05/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Hòa D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Thiền Xuân, Đông Thịnh, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 25 Hy sinh: 09/09/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Hòa D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Thiền Xuân, Đông Thịnh, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 25 Hy sinh: 09/09/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Hoá E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Ninh Lộc, Minh Đức, Tứ Kỳ, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 25/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hoa E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm Thịnh, Vũ Quang, Phù Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 24/04/1972 Hàng 13; Ô 1; Số 166; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hoa E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ , , Đơn vị: Đại đội 2, Trung đoàn 400 Hàng 8; Ô 3; Số 97; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Hoà Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1948 · Khánh Cư, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 33 Hy sinh: 12/09/1964 Hàng 5; Ô 1; Số 106; Khối 2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Hòa Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Khu Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 09/03/1975 Hàng 11; Ô 1; Số 94; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Hòa Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Lán Thai, An Sơn, Sơn Động, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 31/03/1975 Hàng 13; Ô 2; Số 125; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Hóa Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Sinh 1948 · Bình Long, Vũ Nhai Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 02/06/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1931 · An Châu - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/10/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Quang Châu - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Hóa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Chế Ninh - Quỳnh Minh - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Vệ Binh, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · 11A - Thắng Lợi - Lê Trân - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thiết Ống - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Hoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Khau Vàng - Huyền Tụng - Bạch Thông Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Hóa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Bình Long - Vũ Nhai Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hóa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hải Bối - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Hoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Việt Cường - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cầu Khoai - Tiên Việt - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · HTX gạch ngói - An Sơn - Sơn Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Xóm 5 - Chu Phan - Yễn Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1977 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Xóm 6 - Thị Trấn - Sa Pa - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/02/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nga Yên - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Quỳnh Phương - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/7/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Chi Lăng - Thượng Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
90 kết quả- Liệt sĩ Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 (c4/d1/e48) hy sinh 2/2/1968 tại Cam Lộ, Quảng Trị Trận đánh Quảng Trị E48 Cập nhật 18/08/2026 118 người
- Các liệt sĩ quê Thanh Hóa đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 78 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Danh sách nghĩa trang Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 1.853 người
- 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Trận đánh Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 176 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11) Danh sách nghĩa trang Long An Cập nhật 18/08/2026 100 người
- Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 414 người
- Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Danh sách nghĩa trang Cập nhật 13/08/2026 1.257 người
- Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 29.322 người
- Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 36.000 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu