Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

183 người khớp “Nguyễn Hà” trong 95 danh sách · trang 3/7

  1. Nguyễn Thanh Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thất Gia- Châu Phong- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 27/04/1972 (04-13)03 Kon Tum m9 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Hạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Trà Sơn- Hoằng Khánh- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1975 (992-835) Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Mộng Hả Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phú Thịnh- Xuân Huy- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/04/1972 (22-07)01 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Hồng Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Nam Viên- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1975 (96-63)01 quận Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Thanh Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tam Canh- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/03/1975 Lái Xe Dằn Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Mạnh Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phù Long- Long Xuyên- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 13/06/1972 (92-20)01 mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Nhân Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phù Lưu Tế- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 14/09/1969 (35-17)08 TL: 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Thất Tùng- Kim Môn- Hải Hưng Hy sinh: 8/3/1978 Mộ 143, hàng 11, nghĩa trang 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Phù Chuẩn- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 8/6/1978 Mộ 159, hàng 13-nt 2, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hữu Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Tân Long- Thái Nguyên- Bắc Thái Hy sinh: 15/06/1978 Mộ 16, hàng 12-nt 1d, Thạnh Tây Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Việt Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Khánh- Tư Mai- Yên Dũng- Hà Bắc Mộ 600, hàng 1, nt 3A, ấp Cầu, Trà Vong, Tân Biên Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Hạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Minh Hải- Hải Triều- Hải Hậu- Hà Nam Ninh Hy sinh: 25/01/1979 Mộ 5, hàng 11, nt 3d Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Ngọc Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Vĩnh Tiến- Vĩnh Lộc Hy sinh: 26/03/1976 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Bá Hạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thủy Xuân- Chương Mỹ- Hy sinh: 13/10/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Bình Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Khách sạn cọc 5- Hòn Gai- Hy sinh: 7/3/1974 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Công Hạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hưng Ngãi- Thạch Thất- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Công Hạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hương Ngoãn- Thạch Thất- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Công Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vũ Hòa- Vũ Tiên- Hy sinh: 17/4/1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đăng Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Quế Mới- Quế Võ- Hy sinh: 31/7/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đăng Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cống Hậu- Bắc Ninh- Hy sinh: 31/7/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đăng Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cống Hậu- Bắc Ninh- Hy sinh: 31/7/1970 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đăng Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Cống Hậu- Bắc Ninh- Hy sinh: 31/7/1970 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Hữu Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nhân Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 1/6/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Hữu Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nhân Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 1/6/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Hữu Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Nhật Tân- Từ Liêm- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Hữu Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Nhật Tân- Từ Liêm- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Mạnh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cương Lập- Tân Yên- Hy sinh: 14/12/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Mạnh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Linh- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Ngọc Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thuần Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Ngọc Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Quyết Chiến- Gia Lâm- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu