Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

60 người khớp “Nguyễn Dung” trong 47 danh sách · trang 2/2

  1. Nguyễn Hữu Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phố Đoàn Kết - Thị xã Lạng Sơn - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/03/1973 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Xuân Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tiểu Quan - Phùng Hưng - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1973 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Thái Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quần Mua - Đại Hợp - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đức Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Trọng Hậu - Hoàng Quì - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/9/1978 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Ngọc Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Xóm 7 - Ninh Hiệp - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Đừng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Định Tân - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Hữu Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Hậu Lộc - Vĩnh Ninh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiếu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/4/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Bá Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đỗ Xá - Minh Phú - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Đừng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tam Hưng - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · An Cập - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Tiến Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Lũng - Vinh Quang - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/07/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đại Trạch - Đình Tổ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Số 27 Nguyễn Du - Thị Xã Phú Thọ Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1973 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đắc Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nhà máy Sufe Phốt Phát Lâm Thao - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/2/1973 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Mạnh Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Thọ - Xuân Huy - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1975 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Dựng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Mai Phương - Gia Hưng - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1975 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đăng Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Vũ Xuân - Vũ Di - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1978 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Tiến Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thủy Trạm - Sơn Thủy - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/8/1978 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Quang Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Nghĩa Vụ - An Sinh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/08/1978 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Quang Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Khu phố 4 - PT.Vinh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 25,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/08/1978 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Quang Dụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hưng Đạo - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1979 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Hà Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hào Nam - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/10/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Dụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trinh Tiết - Đại Hưng - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Hữu Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phố Gát - Thành phố Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1973 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Tiến Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nhạc Miếu - Lạc Hồng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1973 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Anh Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bình Vọng - Bạch Đằng - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · 83 Hoàng Hoa Thám - Bắc Giang Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/5/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đồng Lợi - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/12/1966 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đoàn Quý - Liên Hòa - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 15,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đức Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1972 · Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1992 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.