Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

189 người khớp “Nguyễn Diện” trong 91 danh sách · trang 4/7

  1. Nguyễn Bá Diện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quỳnh Thuận- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 20/5/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Bá Diện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quỳnh Thuận- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyên Đăng Diễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Trung Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đạo Diễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Thanh Minh- Thanh Ba- Hy sinh: 30/3/1967 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đạo Diễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Đồng Cam- Cẩm Khê- Hy sinh: 30/3/1967 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Số nhà 15- Trung tâm- Hy sinh: 15/12/1967 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đình Diện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quỳnh Thọ- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đức Diễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Hồng Kỳ- Đa Phúc- Hy sinh: 11/4/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đức Điến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thủy Sơn- Thủy Nguyên- Hy sinh: 25/2/1973 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đức Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thủy Sơn- Thủy Nguyên- Hy sinh: 25/2/1973 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Duy Diễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Sơn- Lục Ngạn- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hữu Diện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đức Hòa- Đa Phúc- Hy sinh: 23/3/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Hữu Diện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Thắng- Thanh Miện- Hy sinh: 31/7/1978 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Hữu Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tuy Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Hữu Điển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 30/5/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Hữu Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Trung Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Ngọc Diễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Kim Đức- Phú Ninh- Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Tấn Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân An- Bến Cát- Hy sinh: 30/10/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Diển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Chính- Gia Lương- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Diển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · 48 Ngô Văn Chương- Hàng Bột- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Diện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thái Học- Chí Linh- Hy sinh: 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Số nhà 15 Khu trung tâm- - Hy sinh: 15/12/1967 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Bình Lãng- Tứ Kỳ- Hy sinh: 4/1/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Cường- Hải Hậu- Hy sinh: 10/11/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thường- Gia Lâm- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Trung- Tân Yên- Hy sinh: 13/8/1967 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Cường- Hải Hậu- Hy sinh: 10/12/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Tiến- Nam Trực- Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Trung- Tân Yên- Hy sinh: 13/8/1967 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Cường- Hải Hậu- Hy sinh: 10/12/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu