Nguyễn Bá Diện

Năm sinh1953
Quê quánQuỳnh Thuận- Quỳnh Lưu-
Ngày hy sinh 22/5/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1066511]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Bá Diện, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=22/5/1972, Quê quán=Quỳnh Thuận- Quỳnh Lưu-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10935 (số thứ tự 1066511).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Bá Diện” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Bá Diện” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

38 người cùng hy sinh ngày 22/5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Dũng sinh 1951 · An Ấp- Quỳnh Phụ-
  2. Đào Xuân Tửu Xuân Giao- Nghi Xuân-
  3. Đinh Xuân Thủy sinh 1952 · Gia Lạc- Gia Viễn-
  4. Đỗ Văn Hải sinh 1950 · Thái Học- Thái Thụy-
  5. Hoàng Hải Dương sinh 1952 · - Tiền Hải-
  6. Hoàng Hải Dương sinh 1952 · - Tiền Hải-
  7. Hoàng Hải Dương sinh 1952 · - Tiền Hải-
  8. Hoàng Văn Long sinh 1952 · Xuân Châu- Thọ Xuân-
  9. Hoàng Văn Minh Lâm Sơn- Hương Sơn-
  10. Hoàng Văn Minh sinh 1949 · Lam Ruya- Lương Sơn-
  11. Lê Thanh Tùng sinh 1942 · Hồng Sơn- Mỹ Đức-
  12. Lê Thanh Tùng Hồng Sơn- Mỹ Đức-
  13. Ngô Quang Hoàng sinh 1947 · Đông Tâm- Đông Quan-
  14. Ngô Văn Hoàng sinh 1948 · Cộng Hòa- Cẩm Phả-
  15. Nguyễn Bá Diện sinh 1953 · Quỳnh Thuận- Quỳnh Lưu-
  16. Nguyễn Bá Phương Phong Phú- Thanh Chương-
  17. Nguyễn Bá Phượng sinh 1952 · Phong Phú- Thanh Chương-
  18. Nguyễn Hữu Lập sinh 1950 · Hàng Kênh- An Hải-
  19. Nguyễn Hữu Lập - An Hải-
  20. Nguyễn Quyết Chiến sinh 1951 · Lương Bằng- Kim Động-
  21. Nguyễn Quyết Chiến sinh 1949 · Lương Bằng- Kim Động-
  22. Nguyễn Văn Công sinh 1952 · Khối 1- Thị xã Hải Hưng-
  23. Nguyễn Văn Công sinh 1952 · Khối 1- Thị xã Hải Dương-
  24. Nguyễn Văn Công sinh 1952 · Khối 1- Thị xã Hải Dương-
  25. Nguyễn Văn Dẫm Quảng Nghiệp- Tứ Kỳ-
  26. Nguyễn Văn Dẫn sinh 1950 · Quảng Nghiệp- Tứ Kỳ-
  27. Nguyễn Văn Dẫn sinh 1948 · Vũ Hòa- Kiến Xương-
  28. Nguyễn Văn Dẫn sinh 1948 · Vũ Hòa- Kiến Xương-
  29. Nguyễn Văn Dũng Tăng My - Nam Hồng- Đông Anh-
  30. Nguyễn Văn Dũng sinh 1948 · Nam Hưng- Đông Anh-
  31. Nguyễn Văn Hiệp Nghĩa Trung- Việt Yên-
  32. Nguyễn Văn Hiệp Nghĩa Trưng- Việt Yên-
  33. Nguyễn Văn Thanh sinh 1950 · Hoàng Đức- Hưng Hà-
  34. Phạm Văn Tỉnh sinh 1949 · Xuân Thọ- Xuân Thủy-
  35. Phạm Văn Tỉnh sinh 1949 · Xuân Thọ- Xuân Thủy-
  36. Phạm Xuân Vị sinh 1951 · Tây Ninh- Tiền Hải-
  37. Phạm Xuân Vy sinh 1951 · Tây Ninh- Tiền Hải-
  38. Phạm Xuân Vỵ sinh 1951 · Tây Ninh- Tiền Hải-