Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

92 người khớp “Nguyễn Cam” trong 95 danh sách · trang 2/4

  1. Nguyễn Hồng Cẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Văn Bán- Cẩm Khê-Vĩnh Phú Hy sinh: 22/03/1967 Vùng Chư Pa, Khu 4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Thái Cam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hồng Phong- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 31/01/1968 Chôn tại chỗ Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Thái Cam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Nhân Hòa- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 30/01/1968 Gần đài Phát thanh Buôn Ma Thuật Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Cảm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Mai Thang- An Quý- Phụ Dực- Thái Bình Hy sinh: 26/03/1968 (92-92) M2 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Cầm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1931 · Minh Xương- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/2/1968 Làng Cà Rổ, H3 Gia Lai Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Cam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Nghĩa Đạo- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 12/11/1969 Đức Lập Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Cầm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quang Thạnh- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 21/03/1969 Cách ấp Kon HơRinh về phía Đông 20' Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Hồng Cẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Yên Sơn- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 12/5/1969 (26-29)08 d49-109, 1/100000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đức Cầm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Cộng Lực- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 11/5/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hồng Cẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Lê Độ- Kim Anh- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 18/04/1970 (86-43)09 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Hữu Cầm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Vĩnh Ninh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/6/1971 Nghĩa trang điều trị 4, mộ 7 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Cầm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thanh Uyên- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 1/8/1971 Đông Buôn Mùi, H5, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Cẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Núi Hiểu- Quảng Châu- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 15/01/1974 (94-45)09 tây Bản Nhe 300m (Chư Nghé) h2 m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Cầm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phú La- Đô Lương- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 9/12/1973 (21550-75600), 1/50000, Mỹ Thạch Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Bá Cầm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Yên Ninh- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 31/01/1968 Bản Tốt H4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Ngọc Cam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thụy Phương- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 8/10/1966 I A Mơ, Gia Lai Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đình Cầm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Bắc Hoa- Cẩm Hoa- Cẩm Xuyên Hy sinh: 26/11/1972 (30-17)07 Mỹ Thạch mộ 11 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Hồng Cầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Hòa- Ninh Giang- Hy sinh: 13/10/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Hữu Cẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thanh Sơn- Thạch Hà- Hy sinh: 21/8/1974 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Kiến Cam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Bình- Việt Yên- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Sỹ Cam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Dương- Thanh Chương- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Cấm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Hùng- Thanh Miện- Hy sinh: 3/5/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Cầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đông Hưng- An Biên- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Cầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dũng Phong- Kỳ Sơn- Hy sinh: 14/8/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Cầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Phúc- Hồng Dân- Hy sinh: 28/11/1967 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Cầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Hòa- Thanh Trị- Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Cằm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Hưng- An Biên- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Cẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 29/6/1974 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Cẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thanh Sơn- Thanh Hà- Hy sinh: 21/8/1974 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Cẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sở cao su- Long Khánh- Hy sinh: 15/7/1965 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu