Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
94 người khớp “Nguyễn Cầu” trong 95 danh sách · trang 2/4
- Nguyễn Văn Câu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Trung Mỹ- Trung Hà- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 26/10/1972 (24-79)04 Đức Cơ Gia Lai mộ 4 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Câu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Quảng Hưng- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 (81-32)09 Ia Răng 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Cầu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thọ Trại- Liên Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 22/09/1973 Nghĩa trang cách đồi 342 là 200m phái tây nam Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Cầu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đại Đồng- Đồng Tính- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/2/1973 (91-13)04 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Cầu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nga Lĩnh- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 18/10/1972 (76-18)06 bản đồ Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Cầu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Mỹ Hợp- Kim Nữ- Kim Sơn- Ninh Bình (08-02)02 mộ 11 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Cầu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thôn Trâng- Đồng Tâm- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 13/03/1970 Vùng kho 3 B Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Cầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Châu Ninh- Hiệp Hòa- Hy sinh: 2/7/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Cầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Thành- Hiệp Hòa- Hy sinh: 2/7/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Cầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Thành- Hiệp Hòa- Hy sinh: 2/7/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Cầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Gia Khánh- Gia Lộc- Hy sinh: 30/11/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Cầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Gia Khánh- Gia Lộc- Hy sinh: 30/11/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Cầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Gia Khánh- Gia Lộc- Hy sinh: 30/11/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Cầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Trương Đương- Thường Tín- Hy sinh: 1/1/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Cầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Việt Long- Đa Phúc- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Cầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thành Văn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Cầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Việt Long- Đa Phúc- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Cầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Vân- Hiệp Hòa- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Cầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Phong- Xuân Thủy- Hy sinh: 1/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Cầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Long- Hưng Nguyên- Hy sinh: 28/6/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Cầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Phong- Xuân Thủy- Hy sinh: 12/10/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Cầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành Vân- Hiệp Hòa- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Cầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Lộc- Xuân Thủy- Hy sinh: 12/10/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Cầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Phong- Xuân Thủy- Hy sinh: 12/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Cầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh An- Thanh Hà- Hy sinh: 8/3/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Cầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dân Tiến- Khoái Châu- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Cầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Chương Dương- Thường Tín- Hy sinh: 1/1/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Cầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tương Dương- Thường Tín- Hy sinh: 1/1/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 25/5/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 25/5/1974 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu