Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

30 người khớp “Nguyễn Cũ” trong 47 danh sách

  1. Nguyễn Hữu Cử Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Mê Xá - Nguyễn Trãi - An Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 Hy sinh: 4/4/1973 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đăng Cư 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Xóm Nội, Mẫu Điền, Thuận Thành, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hàng 3; Ô 0; Số 20; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Tuyển Cử 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1945 · Xóm Chùa, Phụ Khánh, Hạ Hòa, Vĩnh phúc Đơn vị: E bộ 52 Hy sinh: 16/04/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Tuyển Cử 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1945 · Xóm Chùa, Phụ Khánh, Hạ Hòa, Vĩnh Phú Đơn vị: E bộ 52 f320 Hy sinh: 16/04/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Cù 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1940 · Vũ Xá, Chất Hùng (Thất Hùng), Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/11/1967 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Cử D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Vạn Hòa, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 18/12/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Cử D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Vạn Hòa, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 18/12/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Cử Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Hạ Côi, Mê Linh, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 27/03/1975 Hàng 9; Ô 1; Số 80; Khối 0 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Cự Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1938 · Nhân Thọ, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Dbộ 5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hữu Cữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hoàng Hanh - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1967 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Cù Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tân Lập - Hữu Lũng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Cù Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tân Lập - Quảng Oai - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/08/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đình Cự (Tự) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Vạn Thái - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đình Cử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đo Xá - An Bình - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1978 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Cử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Thạch Bằng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/11/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Ích Cử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đức Giang - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/10/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Thanh Cử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tân Lãng - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/5/1973 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Cử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đồng Lạc - Đồng Văn - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1974 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Viết Cù Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Lạc Thị - Việt Hưng - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1966 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Cư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Phú Lâm - Liên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đình Củ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Trương Xá - Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1967 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Cừ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Nam Đồng - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Cù Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Vũ Xá - Thất Hùng - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Ngọc Cư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hải Thịnh - Giao Hải - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Cứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trung Việt - An Tường - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Tiến Cử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thắng - Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Cự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phương Vi - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/10/1973 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đăng Cư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Nội - Mão Điền - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1974 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Huy Cử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hạ Lôi - Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/03/1975 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Cừ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Dương Quang - Mỹ Hào - Hải Hưng Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/01/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.