Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
167 người khớp “Nguyễn Cánh” trong 95 danh sách · trang 3/6
- Nguyễn Viết Cảnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hồng Kỳ- Thọ Thanh- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 20/04/1975 (41.8-33.2) mộ 1 Tây Ninh 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Cảnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Tinh Ân- Sơn Tịnh- Quảng Ngãi Hy sinh: 18/10/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Tân Dân- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 3/8/1978 Mộ 1 hàng 7, Nghĩa trang 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Như Cảnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cấp Tiến- Khoái Châu- Hải Hưng Mộ 407, hàng 12, Nghĩa trang 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
- Nguyễn văn Cành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · 138 Quang Trung- thị Xã Hà Đông Hy sinh: 4/6/1972 (93-22)09 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Cảnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Vĩnh Hòa- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 30/12/1977 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Ao Nâu- Trấn Yên- Yên Bái Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trâu Quỳ- Gia Lâm- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trâu Quỳ- Gia Lâm- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Quỳ- Gia Lâm- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Canh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vân Phú- Phù Ninh- Hy sinh: 22/8/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Diễn Hoàng- Diễn Châu- Hy sinh: 16/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Dá Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Châu Quỳ- Gia Lâm- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Canh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Dương- Đông Anh- Hy sinh: 19/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cẩm Giàng- Bạch Thông- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vĩnh Phú- Mỹ Hà- Hy sinh: 7/2/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Cánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lộc- Can lộc- Hy sinh: 4/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 4/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Canh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thành Minh- Thạch Thành- Hy sinh: 28/9/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Cánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · La Sơn- Bình Lục- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Cánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Na Sơn- Bình Lục- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Phú- Nho Quan- Hy sinh: 4/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Phú- Nho Quan- Hy sinh: 4/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Phúc- Nho Quan- Hy sinh: 4/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Nhượng- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 29/10/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Nhượng- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 29/10/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Canh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vân Phú- Phú Ninh- Hy sinh: 21/8/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Canh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Xuân Thới Thượng- Gò Môn- Hy sinh: 28/4/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Canh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Là- Từ Liêm- Hy sinh: 18/11/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu