Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

23 người khớp “Nguyễn Bền” trong 95 danh sách

  1. Nguyễn Quang Bến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cao Đài - Nhật Tân - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đăng Bên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hòa Chính - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/5/1973 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn bền Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Bên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Miền bắc Hy sinh: 9/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Quang Bến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Cao Đài- Nhật Tân- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 8/11/1972 (99-20)06 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Bến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Thu Mộ- Giao Thanh- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 20/04/1975 Mộ10 NT 1 41.8-33.2 Thanh Đức Hiếu Thiện Tây Ninh 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đăng Bến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hòa Chính- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 1/5/1973 (75-18)01 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Bền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thôn Mai- Hiệp Lực- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 13/04/1972 (11-00)01 Kon Hơ Jao mộ 13 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Tất Bền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Bình Lũng- Tứ Kỳ- Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Tất Bền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Lũy- Tứ Kỳ- Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Bên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tân Lập- Tân Uyên- Hy sinh: 14/5/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Bên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Nội- Đông Anh- Hy sinh: 7/7/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Bền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hạnh- Giồng Trôm- Hy sinh: 4/7/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Bền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tân Lập- Tân Uyên- Hy sinh: 14/5/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Bền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Cúc- An Lão- Hy sinh: 25/5/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Bến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Nôn- Đông Anh- Hy sinh: 7/7/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đình Bền Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1952 · Xã Hồng Dụ, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương Hy sinh: 18-1-1975 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Bện Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1933 · Huyện Củ Chi, TP Hồ Chí Minh Hy sinh: 30-1-1975. Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Bền Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Hiệp Lực, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Hữu Bền Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Sinh 1957 · Ngọc Thiên-Tân Yên-Hà Bắc Hy sinh: 27/02/1979 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn bền Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Bên Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1969-09-01 00:00:00 Hy sinh: Miền bắc Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Bền Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Nhân Quyền, Bình Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271 Hy sinh: 18/11/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu