Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
191 người khớp “Nguyễn Bằng” trong 95 danh sách · trang 5/7
- Nguyễn Văn Bảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hoàng An- Kim Động- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Hưng- Đa Phúc- Hy sinh: 3/5/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Minh- Đa Phúc- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Khối 63 Khu tập thể- Đường sắt Ba Đình- Hy sinh: 21/2/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hiệp Mỹ- Cầu Ngang- Hy sinh: 5/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Khối 63 khu tập thể đường sắt- Ba Đình- Hy sinh: 21/2/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Lý- Hải Hậu- Hy sinh: 24/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Mỹ- Cầu Ngang- Hy sinh: 5/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Lý- Hải Hậu- Hy sinh: 24/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hoàng An- Kim Động- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hợp Thành- Triệu Sơn- Hy sinh: 14/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quang Trung- Ân Thi- Hy sinh: 5/10/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · An Châu- Nam Sách- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quang Phục- Tứ Kỳ- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Quỳnh Thiện- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 18/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Bảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Ngọc- Đông Anh- Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Bảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Vĩnh Ngọc- Đông Anh- Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Bàng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Vũ Chính- Vũ Thư- Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 29/6/1972 Lô 10 Số 12 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bằng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1951 · Phố Chợ- Thị Trấn Gia Lâm- Hà Nội Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 15/12/1972 Lô 1 Số 25 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Bằng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1948 · Đại Tân- Quế Võ- Hà Bắc Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 17/12/1972 Lô 8 Số 25 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Bẵng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1955 · Lễ Hạ- - Nam Định Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 9/9/1972 Lô 1 Số 24 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bảng Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1947 · Xã Đỗ Xuyên, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ Hy sinh: 31-7-1972. Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bang Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Chương Mỹ, Hà Tây, Hy sinh: 18/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bang Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Hiệp Thạnh, Gò Dầu, TN, Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Băng Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Ninh Sơn, Việt Yên, Hà Bắc Hy sinh: 28/1/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bằng Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang , , Hy sinh: Cán bộ Xem đầy đủ →
- Nguyễn T Bầng NGHĨA TRANG LIỆT SĨ THỊ XÃ PHƯỚC LONG Sinh 1967 · Hữu Hương, Quảng Oai, Hà Tây. Xem đầy đủ →
- Nguyễn Cao Bằng Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Chính, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: Xã Hàm Chính Hy sinh: 20/04/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Bâng Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Hiệp, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: C2-481 Hy sinh: 5/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bằng Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Nhơn, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: Xã Hàm Nhơn Hy sinh: 25/12/1967 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu