Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

191 người khớp “Nguyễn Bằng” trong 95 danh sách · trang 4/7

  1. Nguyễn Đức Bàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đại Đồng- Thuận Thành- Hy sinh: 10/6/1966 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đức Bàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đông Thành- Thuận Thành- Hy sinh: 13/10/1966 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Dương Băng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tứ Sơn- An Thụy- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Dương Bảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Từ Sơn- An Thụy- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Duy Bang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thọ- Đông Triều- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Hải Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Cô Bi- Bình Giang- Hy sinh: 15/11/1970 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Hữu Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Sơn- Yên Thế- Hy sinh: 27/5/1973 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Hữu Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Sơn- Yên Thế- Hy sinh: 27/5/1973 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Hữu Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Sơn- Yên Thế- Hy sinh: 27/5/1973 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Ngọc Bảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Tạo- Bình Chánh- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Nhân Bảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Tân Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Nhân Bảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Thanh Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Xuân Hòa- Lập Thạch- Hy sinh: 18/8/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Thanh Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Xuân Hòa- Lập Thạch- Hy sinh: 18/8/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Báng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Lảng- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Bàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Làng 87- Chúp Suông- Hy sinh: 1/8/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Bầng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 23/3/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quang Trung- Ân Thi- Hy sinh: 5/10/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quang Phục- Tứ Kỳ- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Trào- Thanh Miện- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · An Châu- Nam Sách- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thắng Lợi- Văn Giang- Hy sinh: 2/5/1974 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trung Dũng- Tiên Lữ- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tiên Sinh- Sơn Dương- Hy sinh: 1/8/1973 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · An Châu- Nam Sách- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Trung- Ân Thi- Hy sinh: 5/10/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Châu- Nam Sách- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Dũng- Tiên Lữ- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thắng Lợi- Văn Giang- Hy sinh: 4/5/1974 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chiêm Khề- Thủy Nguyên- Hy sinh: 25/5/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu