Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

8 người khớp “Nguyễn Đức Dân” trong 95 danh sách

  1. Nguyễn Đức Dân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân An - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1970 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đức Dân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Nguyệt Khê - Thanh An - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/11/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đức Dân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1933 · Cầu Tiến- Tân Hương- Phổ Yên- Bắc Thái Hy sinh: 17/01/1965 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đức Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Nguyệt Khê- Thanh An- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 25/11/1969 Khu Vực Đồi 804 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đức Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân An- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 18/04/1970 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đức Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân An- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 19/04/1970 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đức Đán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Kinh Đô- Lâm Thao- Hy sinh: 1/10/1974 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đức Đàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nam Đàn- Nam Trực- Hy sinh: 28/6/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu