Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

304 người khớp “Nguyễn Động” trong 92 danh sách · trang 5/11

  1. Nguyễn Văn Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phú Nhuận- Bản Thắng- Hoàng Liên Sơn mộ 260 hàng 7, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Dân- Phú Xuyên- Hà Sơn Bình mộ 427, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đức Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Khánh Hòa- Yên Khánh- Hà Nam Ninh mộ 647 hàng 16, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Bá Dong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hương Ngãi- Thạch Thất- Hy sinh: 1/9/1966 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Bá Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Thắng- Phú Xuyên- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Công Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lam Cốt- Tân Yên- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Công Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lam Cốt- Tân Yên- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Công Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Thành- Yên Thành- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Công Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Cốt- Tân Yên- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Cộng Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Lam Cốt- Tân Yên- Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đăng Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Ý Lộc- Ý Yên- Hy sinh: 30/11/1970 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đình Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thanh Hà- Thanh Liêm- Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đình Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thanh Hà- Thanh Liêm- Hy sinh: 1/3/1975 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đình Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Nam Vân- Nam Ninh- Hy sinh: 13/12/1974 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đình Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Nam Vân- Nam Ninh- Hy sinh: 14/12/1974 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đình Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Văn- Nam Ninh- Hy sinh: 14/12/1974 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Duy Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thi Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 5/7/1970 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Duy Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thị Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 5/7/1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Duy Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thị Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 5/7/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Hữu Đóng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 31/3/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Kim Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Công Hiền- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 30/10/1974 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Kim Động Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cộng Hiền- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 30/10/1974 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Kim Dong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cộng Hiến- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 30/10/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Năng Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Sơn- Đức Thọ- Hy sinh: 23/3/1966 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Năng Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Sơn- Đức Thọ- Hy sinh: 23/3/1966 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Ngọc Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thủy Xuân Tiên- Chương Mỹ- Hy sinh: 30/5/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Ngọc Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thủy Xuân Tiên- Chương Mỹ- Hy sinh: 30/5/1970 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Ngọc Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Chuyên Ngoại- Duy Tiên- Hy sinh: 16/5/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Ngọc Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thủy Xuân Tiên- Chương Mỹ- Hy sinh: 17/5/1970 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Ngọc Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · 18c Nguyễn Thái Học- - Hy sinh: 5/6/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

92 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu