Nguyễn Kim Dong

Năm sinh1950
Quê quánCộng Hiến- Vĩnh Bảo-
Ngày hy sinh 30/10/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1069588]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Kim Dong, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=30/10/1971, Quê quán=Cộng Hiến- Vĩnh Bảo-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14012 (số thứ tự 1069588).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Kim Dong” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Kim Dong” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 30/10/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đậu Quang Diêm Giang Thau- Thanh Chương-
  2. Lâm Văn Mính sinh 1946 · Nhuận Đức- Củ Chi-
  3. Lâm Văn Mính sinh 1946 · Nhuận Đức- Củ Chi-
  4. Lương Văn Dịp Độc Lập- Quảng Hòa-
  5. Lý Văn Thắng sinh 1950 · Thương Yên- Uông Bí-
  6. Nguyễn Hữu An sinh 1946 · Vĩnh Chấp- Vĩnh Linh-
  7. Nguyễn Hữu An sinh 1946 · Vĩnh Chấp- Vĩnh Linh-
  8. Nguyễn Hữu Tâm Chiến Thắng- Hoài Đức-
  9. Nguyễn Tấn Điền sinh 1949 · Tân An- Bến Cát-
  10. Nguyễn Thế Hải sinh 1950 · Đông Vệ- Đông Sơn-
  11. Nguyễn Văn Ai sinh 1949 · Tân Bình- Phụng Hiệp-
  12. Nguyễn Văn Ai Tân Bình- Phụng Hiệp-