Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

16 người khớp “Nguyễn Đạt” trong 47 danh sách

  1. Nguyễn Văn Đạt C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đạo Đức, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/04/1966 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Đặt C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Nghĩa Trang, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: Đoàn 2118 Hy sinh: 24/04/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Đạt C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Thịnh Đức, Gia Lương, Hà Bắc Đơn vị: Đoàn 75 E28 Hy sinh: 30/7/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Trọng Đạt E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Thôn Truột, Liêm Sơn, Thanh Liêm, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 3; Ô 1; Số 14; Khối 0 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Công Đạt Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1946 · Hà Lương, Hạ Hoà, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 33 Hy sinh: 02/02/1968 Hàng 10; Ô 1; Số 150; Khối 2 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Trọng Đạt Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Thôn Truột, Liêm Sơn, Thanh Liêm, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 3; Ô 1; Số 14; Khối 0 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Tiến Đạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Ngọc Mĩ - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Đạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1930 · Lạc Nhuế - Thị Hòa - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Dật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Ngọc Hạ - Ngọc Châu - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/05/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Đạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Kim Xá - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1973 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Đạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hoàng Nho - Minh Hạc - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Đạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Khánh Thượng - Văn Bàn - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/3/1973 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Trọng Đạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thôn Tuột - Liệm Sơn - Thanh Liêm - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Đạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Minh Khai - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/09/1978 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Hữu Đạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Đồng Ngư - Ngũ Thái - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/12/1977 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Quang Đạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Trung Nguyên - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/4/1979 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.