Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
198 người khớp “Nguyễn Đáng” trong 91 danh sách · trang 1/7
- Nguyễn Văn Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 1, Trung đoàn 24 Hy sinh: 6/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 12/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đảng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Liễn Hạ, Đại Xuân, Quế Võ, Hà Bắc Đơn vị: 3014 Hy sinh: 16/07/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đảng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Liễn Hạ, Đại Xuân, Quế Võ, Hà Bắc Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 16/07/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thái Đang 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Xóm 5, Hải Trung, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 07/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Đăng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Cát Quý, Văn Côn, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/04/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Đăng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Cát Quí, Văn Côn, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 03/4/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đảng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Thanh Miện, Hải Hưng Đơn vị: Đ O308c Hy sinh: 16/07/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đảng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Thanh Miện, Hải Hưng Đơn vị: Đ O308c Hy sinh: 16/07/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Đặng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1935 · Thanh Cù, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 88, Sư đoàn 1 Hy sinh: 29/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đặng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Liên Sơn, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: dbộ d631 B3 Hy sinh: 10/06/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đảng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Hải Cường, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 03/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đặng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Liên Sơn, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: dbộ d631 B3 Hy sinh: 10/06/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đảng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Hải Cường, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 03/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đang E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1937 · nam toàn Nam Ninh Đơn vị: Trung đoàn 234 Hy sinh: 19/06/1974 Hàng 5; Ô 4; Số 59; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Đăng E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Bắc Lũy, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: C10 K5 E24 Hy sinh: 31/03/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Đảng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1939 · Đoan Hùng, Duyên Hà, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 23/10/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Đặng E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · An Tân, Gia Tân, Gia Lộc, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 27/08/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hải Đăng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · An Thịnh, An Khê, Sơn Dương, Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 09/03/1975 Hàng 8; Ô 2; Số 78; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Đáng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Lý Khúc Con, Phúc Thắng, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 30/03/1975 Hàng 14; Ô 2; Số 138; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dâng PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1948 · Hoàng Kênh, Hưng Nhân, Vỉnh Bảo, Hải Phòng Đơn vị: K Bộ9E66 Hy sinh: 28/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bắc Lũy - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Đảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đồng Tiến - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Quảng Ninh - Đông Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bình Lăng - Tiền Phong - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hương Vĩ - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hải Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · An Thịnh - An Khê - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dạng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thịnh Long - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Đáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phú Hòa - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Đặc công, Đại đội 18, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Đằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lý Học - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1973 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- CCB Đào Thiện Sính (Khánh Hòa) cung cấp danh sách 23 liệt sỹ trên bia mộ ghi sai địa chỉ, quê quán, được an táng tại một số NTLS. Mong thân nhân liệt sỹ của cả… Danh sách nghĩa trang Khánh Hòa Cập nhật 18/08/2026 25 người
- Tại nơi hy sinh, hiện chính quyền địa phương và nhân dân đã xây tượng đài và lập đền thờ 21 liệt sĩ. Năm 2012, hài cốt của 21 liệt sĩ được cấp ủy, chính quyền… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 22 người
- Danh sách 132 liệt sĩ Trung đoàn 95, hy sinh: 7-3-1969 gồm Trận đánh E95 Cập nhật 18/08/2026 132 người
- Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 24.958 người
- Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 344 người
- liệt sĩ Dương Đình Hòa thuộc đơn vị Trinh sát, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 9, Quân đoàn 4, hy sinh ngày 06/3/1972 tại Khu Soai la viên, Mi mốt, Kông… Trận đánh E3 Cập nhật 18/08/2026 67 người
- Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Tài liệu đơn vị Thanh Hóa Cập nhật 18/08/2026 128 người
- Liệt sĩ quê Hà Tây hy sinh năm 1974 (lập khi đi tìm liệt sĩ Nguyễn Cửu Cúc, diện mất tin) Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 44 người
- Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 18/08/2026 117 người
- Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Danh sách nghĩa trang Thanh Hóa Cập nhật 18/08/2026 1.033 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu