Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

120 người khớp “Nguyễn Đài” trong 95 danh sách · trang 2/4

  1. Nguyễn Văn Đài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Ngọc Tảo- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 2/2/1967 Viện 1, Kon Tum Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Đại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cẩm Lý- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Đại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Cẩm Lý- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Ngọc Đãi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Hà Châu- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 19/03/1968 Đông nam Buôn Thung 2km Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Bá Đại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đồng Ích- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/1/1968 Phẫu nông trường 6 làng Xộp Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Đại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Hạ Mỗ- Hồng Thái- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 31/03/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Đại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Long Vĩ- Thanh Long- Yên Mỹ- Hải Hưng Hy sinh: 28/01/1968 Đồi 660 tây Đắk Tô, Kon Tum Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Điện Sơn- Điện Bàn- Quảng Nam Hy sinh: 16/07/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Đài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Khánh Hải- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 28/11/1969 Tọa độ Tây 28 bắc 88 D49/109 Ban Mê Thuột 1/100000 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Đại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Sơn Thuỷ- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/10/1970 (89-39)04 05 Đắk Sút Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Quang Đại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tiểu Khu- Đa Trồng- khu công nhân Cẩm Phả- Quảng Ninh Hy sinh: 27/06/1972 Phẫu 95 mai táng Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Đài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đông Lân- Văn Tế- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 17/08/1972 (92-32)09 Nước A Dun Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Viết Đại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thôn Bến- Lê Lợi- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 17/10/1973 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Đại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trung Phường- Diễn Minh- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 16/03/1974 Trạm xá Tỉnh đội Kon Tum (Đắc Tô) Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Kim Đài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Hà Lan- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 31/05/1968 Làng Tốt, h4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Đại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thụ Lộc- Can Lộc 19-24 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Đại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Vũ Di- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/3/1978 mộ 13 hàng 6, NT 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Quốc Đài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Mê Linh- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 12/5/1977 mộ 2 hàng 1, NT 1B, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Đại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bích Sơn- Việt Yên- Hà Bắc mộ 586, NT 3A, Tân Thanh, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Hữu Đại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Chu Lộc- Cam Lộc- Hà Tĩnh Hy sinh: 9/1/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đình Đại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thạch Tân- Thạch Hà- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đình Đại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thạch Tân- Thạch Hà- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đức Dài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · An Hiệp- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 8/7/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Hữu Đại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Vân- Thiệu Hóa- Hy sinh: 23/1/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Hữu Đại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Vân- Thiệu Hóa- Hy sinh: 20/1/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Hữu Đại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Đồng Phú- Phụng Hiệp- Hy sinh: 23/5/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Ngọc Đải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Khải- Tứ Kỳ- Hy sinh: 24/5/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Phước Đại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thạnh II- Long Phú- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Quảng Đại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Thành- Phú Lương- Hy sinh: 2/10/1974 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Quảng Đại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Bình- Phú Lương- Hy sinh: 2/10/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu