Nguyễn Văn Đại
| Năm sinh | 1947 |
|---|---|
| Quê quán | Long Vĩ- Thanh Long- Yên Mỹ- Hải Hưng |
| Ngày hy sinh | 28/01/1968 |
| Vị trí mộ | Đồi 660 tây Đắk Tô, Kon Tum |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1031996]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Đại, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=28/01/1968, Quê quán=Long Vĩ- Thanh Long- Yên Mỹ- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Đồi 660 tây Đắk Tô, Kon Tum}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12419 (số thứ tự 1031996).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Đại” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Đại” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
38 người cùng hy sinh ngày 28/01/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trần Văn Dậu sinh 1946 · Kim Sơn- Định Hóa
- Hoàng Thanh Sơn sinh 1945 · Xóm 6- Yên Quang- Ý Yên- Nam Hà
- Nguyễn Văn Quyển Nhân Chính- Lý Nhân- Nam Hà
- Trần Văn Ký sinh 1942 · Tân Hưng- Nguyên Bình- Bịnh Lục- Nam Hà
- Phạm Ngọc Đức sinh 1949 · Đoài Bắc- Xuân Trang- Xuân Trường- Nam Hà
- Vũ Đức Báo sinh 1950 · Xóm 5- Xuân Bắc- Xuân Trường- Nam Hà
- Triệu Lý Kiện Quang Trung- Hòa An- Cao Bằng
- Hứa Văn Nóng sinh 1948 · Nà Đáng- Đàm Thủy- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Thân Tiến Thịnh sinh 1942 · Quang Thịnh- Lạng Giang- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Hà sinh 1938 · Liễu Nham- Tân Liễu- Yên Dũng- Hà Bắc
- Nguyễn Công Ngữ sinh 1945 · Bắc Tiến- Quỳnh Tam- Quỳnh Lưu- Nghệ An
- Nguyễn Thế Uế sinh 1942 · Quan Sơn- Viên Thành- Yên Thành- Nghệ An
- Nguyễn Duy Dùng sinh 1944 · Quỳnh Ngọc- Quỳnh Côi- Thái Bình
- Nguyễn Minh Hữu sinh 1945 · Gián Nghi- Long An- Thư Trì- Thái Bình
- Nguyễn Viết Niệm sinh 1941 · Đông Dương- Đông Quan- Thái Bình
- Vũ Minh Thiên Quỳnh Hưng- Quỳnh Côi- Thái Bình
- Lê Văn Luân sinh 1945 · Hà Văn- Quảng Hà- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Lê Đình Chính sinh 1944 · Phúc Xuân- Hạnh Phúc- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Lê Đình Hoa sinh 1944 · Chi Ngoại- Thụy Anh- Từ Liêm- Hà Nội
- Nguyễn Đình Chính sinh 1942 · Đình Thành- Kỳ Sơn- Hòa Bình
- Bùi Văn Ảnh sinh 1947 · Tư Mỹ- Kim Bôi- Hòa Bình
- Trần Văn Lạng sinh 1939 · Nhần Tiến- Mỹ Lộc- Can Lộc
- Nguyễn Văn Canh sinh 1939 · Tam Quan- Tam Dương- Vĩnh Phú
- Trần Ngọc Thuận sinh 1948 · Mạnh Chí- Kim Anh- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Giáp sinh 1944 · Tân Dân- Kim Anh- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Đạt sinh 1949 · Hùng Quan- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
- Trương Văn Bắc sinh 1942 · Khoái Nội- Thắng Lợi- Thường Tín- Hà Tây
- Đào Trọng Các sinh 1940 · Sài Sơn- Quốc Oai- Hà Tây
- Phan Trọng Thông Thọ Xương- Lạng Giang- Hà Bắc
- Bùi Văn Thịnh sinh 1942 · Bình Tô- Hoàng Ngô- Quốc Oai- Hà Tây
- Nguyễn Văn Vấn sinh 1940 · Lễ Nhuế- Tân Dân- Phú Xuyên- Hà Tây
- Nguyễn Đình Quảng sinh 1948 · Lưu Đông- Ái Quốc- Phú Xuyên- Hà Tây
- Trịnh Đình Tuất sinh 1944 · Thụy Anh- Chương Mỹ- Hà Tây
- Nguyễn Bá Ấp Quyết Thắng- Thanh Hà- Hải Hưng
- Nguyễn Văn Bật Hồng Hưng- Gia Lộc- Hải Hưng
- Nguyễn Văn Tu sinh 1945 · An Tảo- Kiến Nam- Kim Động- Hải Hưng
- Tạ Xuân Hương sinh 1945 · Thanh Niên- Cộng Hoà- Kim Thành- Hải Hưng
- Vũ Ngọc Bình sinh 1933 · Tiên Long- Quảng Trường- Quảng Xương- Thanh Hóa