Vũ Ngọc Bình

Năm sinh1933
Quê quánTiên Long- Quảng Trường- Quảng Xương- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 28/01/1968
Nơi hy sinhA3 khu 7, Gia Lai
Vị trí mộ A3 khu 7 Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047080]: Lietsi {Họ tên=Vũ Ngọc Bình, Năm sinh=1933, Ngày hy sinh=28/01/1968, Quê quán=Tiên Long- Quảng Trường- Quảng Xương- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=A3 khu 7, Gia Lai, Vị trí mộ=A3 khu 7 Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27503 (số thứ tự 1047080).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Ngọc Bình” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Ngọc Bình” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

38 người cùng hy sinh ngày 28/01/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Dậu sinh 1946 · Kim Sơn- Định Hóa
  2. Hoàng Thanh Sơn sinh 1945 · Xóm 6- Yên Quang- Ý Yên- Nam Hà
  3. Nguyễn Văn Quyển Nhân Chính- Lý Nhân- Nam Hà
  4. Trần Văn Ký sinh 1942 · Tân Hưng- Nguyên Bình- Bịnh Lục- Nam Hà
  5. Phạm Ngọc Đức sinh 1949 · Đoài Bắc- Xuân Trang- Xuân Trường- Nam Hà
  6. Vũ Đức Báo sinh 1950 · Xóm 5- Xuân Bắc- Xuân Trường- Nam Hà
  7. Triệu Lý Kiện Quang Trung- Hòa An- Cao Bằng
  8. Hứa Văn Nóng sinh 1948 · Nà Đáng- Đàm Thủy- Trùng Khánh- Cao Bằng
  9. Thân Tiến Thịnh sinh 1942 · Quang Thịnh- Lạng Giang- Hà Bắc
  10. Nguyễn Văn Hà sinh 1938 · Liễu Nham- Tân Liễu- Yên Dũng- Hà Bắc
  11. Nguyễn Công Ngữ sinh 1945 · Bắc Tiến- Quỳnh Tam- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  12. Nguyễn Thế Uế sinh 1942 · Quan Sơn- Viên Thành- Yên Thành- Nghệ An
  13. Nguyễn Duy Dùng sinh 1944 · Quỳnh Ngọc- Quỳnh Côi- Thái Bình
  14. Nguyễn Minh Hữu sinh 1945 · Gián Nghi- Long An- Thư Trì- Thái Bình
  15. Nguyễn Viết Niệm sinh 1941 · Đông Dương- Đông Quan- Thái Bình
  16. Vũ Minh Thiên Quỳnh Hưng- Quỳnh Côi- Thái Bình
  17. Lê Văn Luân sinh 1945 · Hà Văn- Quảng Hà- Quảng Xương- Thanh Hóa
  18. Lê Đình Chính sinh 1944 · Phúc Xuân- Hạnh Phúc- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  19. Lê Đình Hoa sinh 1944 · Chi Ngoại- Thụy Anh- Từ Liêm- Hà Nội
  20. Nguyễn Đình Chính sinh 1942 · Đình Thành- Kỳ Sơn- Hòa Bình
  21. Bùi Văn Ảnh sinh 1947 · Tư Mỹ- Kim Bôi- Hòa Bình
  22. Trần Văn Lạng sinh 1939 · Nhần Tiến- Mỹ Lộc- Can Lộc
  23. Nguyễn Văn Canh sinh 1939 · Tam Quan- Tam Dương- Vĩnh Phú
  24. Trần Ngọc Thuận sinh 1948 · Mạnh Chí- Kim Anh- Vĩnh Phú
  25. Nguyễn Văn Giáp sinh 1944 · Tân Dân- Kim Anh- Vĩnh Phú
  26. Nguyễn Văn Đạt sinh 1949 · Hùng Quan- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
  27. Trương Văn Bắc sinh 1942 · Khoái Nội- Thắng Lợi- Thường Tín- Hà Tây
  28. Đào Trọng Các sinh 1940 · Sài Sơn- Quốc Oai- Hà Tây
  29. Phan Trọng Thông Thọ Xương- Lạng Giang- Hà Bắc
  30. Bùi Văn Thịnh sinh 1942 · Bình Tô- Hoàng Ngô- Quốc Oai- Hà Tây
  31. Nguyễn Văn Vấn sinh 1940 · Lễ Nhuế- Tân Dân- Phú Xuyên- Hà Tây
  32. Nguyễn Đình Quảng sinh 1948 · Lưu Đông- Ái Quốc- Phú Xuyên- Hà Tây
  33. Trịnh Đình Tuất sinh 1944 · Thụy Anh- Chương Mỹ- Hà Tây
  34. Nguyễn Bá Ấp Quyết Thắng- Thanh Hà- Hải Hưng
  35. Nguyễn Văn Bật Hồng Hưng- Gia Lộc- Hải Hưng
  36. Nguyễn Văn Đại sinh 1947 · Long Vĩ- Thanh Long- Yên Mỹ- Hải Hưng
  37. Nguyễn Văn Tu sinh 1945 · An Tảo- Kiến Nam- Kim Động- Hải Hưng
  38. Tạ Xuân Hương sinh 1945 · Thanh Niên- Cộng Hoà- Kim Thành- Hải Hưng