Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

120 người khớp “Nguyễn Đài” trong 95 danh sách · trang 1/4

  1. Nguyễn Quốc Đại 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xúy Hội, Tân Hội, Đan Phượng, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 15/07/1966 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Quốc Đại 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xủy Hội, Đan Phượng, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 15/7/1966 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Đại E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1947 · Trung Phường, Diễn Minh, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 38, Trung đoàn 234 Hy sinh: 16/03/1974 Hàng 12; Ô 2; Số 147; Khối 0 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Hữu Đại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trung Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 14, Tiểu đoàn 35, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1967 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Đại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cẩm Lý - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Đại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Cẩm Lý - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đức Đài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Nguyên Xá - Phượng Hoàng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1966 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Quốc Đại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xúy Hội - Tân Hội - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Đại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Sơn Thủy - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Đại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Vũ Di - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Đại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thượng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/1/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Quang Đại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tiểu khu Đá Trồng - Khu Công Nhân - Cẩm Phả - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/1/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn văn Đài Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền Bắc Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đại Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hải Dương Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Đài Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Đông Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đại Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Đải Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Lạng Giang Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Đài Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Bảo Đài Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đại (Hải Dương) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Đại Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1957 Hy sinh: 3/4/78 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Đài (Hà Đông) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Đải (Lạng Giang) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đại Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đức Đài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Nguyên Xá- Phượng Hoàng- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 7/3/1966 Khu vực Đức Vinh Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Đài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đại Đồng- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 15/05/1966 Quân y 20 chôn Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Đài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Liên Sơn- Khoan Dụ- Lạc Thủy- Hòa Bình Hy sinh: 20/11/1966 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Quốc Đại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xúy Hội- Tân Hội- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 15/07/1966 Nghĩa trang Viện 2, Gia Lai Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Hữu Đại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Trung Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 23/06/1967 Bơ Bên 1794, 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Khắc Đại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Bảo Xuyên- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/05/1967 K5 Gia Lai (tại trận địa) Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu