Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

20 người khớp “Nguyên Văn Khuyến” trong 95 danh sách

  1. Nguyễn Văn Khuyến C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Hữu Văn, Thống Nhất, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Sư đoàn 1 Hy sinh: 04/12/1965 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Khuyến E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1942 · Chấn Dương, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Khuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hạnh Lâm - Mai Động - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Khuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Khuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hữu Văn - Thống Nhất - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1965 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Khuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hữu Văn- Thống Nhất- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 22/11/1965 Gia Lai Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Khuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Chấn Dương- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 26/01/1968 Chân Đồi Ngọc Pơ, Đắk Tô Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Khuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Liên Chung- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 27/02/1973 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Khuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thôn Đồng Tiến- Hoàng Đại- Hoàng Hóa- Thanh Hóa (13-87)06 NT D28 Plây Cu m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Khuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Tiến- Văn Giang- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Khuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành Triên- Sóc Sãi- Hy sinh: 10/4/1964 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Khuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Tiến- Văn Giang- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Khuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thọ Khê- Triệu Sơn- Hy sinh: 11/4/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Khuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hưng Vũ- Bắc Sơn- Hy sinh: 25/11/1971 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Khuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Mỹ- Bắc Sơn- Hy sinh: 25/11/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Khuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Thành Triệu- Sóc Sãi- Hy sinh: 10/4/1964 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Khuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Kiến Quốc- Kiến Thụy- Hy sinh: 27/11/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Khuyên Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang , , Hy sinh: xã Đội trưởng Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Khuyên Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1949 · Thạch Hà, Thạch Điền, Nghệ An Hy sinh: 20/11/1967 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Khuyến Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1951 · Mỹ Lộc, Can Lộc, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Hy sinh: 14/8/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu