Nguyễn Văn Khuyên
| Năm sinh | 1951 |
|---|---|
| Quê quán | Liên Chung- Tân Yên- Hà Bắc |
| Ngày hy sinh | 27/02/1973 |
| Trường hợp hy sinh | Mất xác |
| Nơi hy sinh | Hà Lan, H5, Đắc Lắc |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1042700]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Khuyên, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=27/02/1973, Quê quán=Liên Chung- Tân Yên- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Hà Lan, H5, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Mất xác}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23123 (số thứ tự 1042700).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Khuyên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Khuyên” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
12 người cùng hy sinh ngày 27/02/1973
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Ngô Văn Khang sinh 1954 · Danh Thắng- Hiệp Hòa- Hà Bắc
- Hoàng Công Tứ sinh 1951 · Diễn Thọ- Diễn Châu- Nghệ An
- Nguyễn Bá Kháng sinh 1952 · Định Hải- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Khẩn sinh 1948 · Hương Thọ- Hương Khê
- Hoàng Văn Moong sinh 1948 · Lương Minh- Hương Vũ- Bắc Sơn
- Vũ Xuân Hoà sinh 1945 · Vạn Yên- Yên Lãng- Vĩnh Phú
- Bùi Viết Nhần sinh 1950 · Thôn Quang- Quang Kim- Bát Sát- Lào Cai
- Cao Xuân Khanh sinh 1953 · Quảng Hưng- Ninh Giang- Hải Hưng
- Nguyễn Doãn Long sinh 1949 · Tây Sơn- Thạch Sơn- Thạch Hà
- Nguyễn Xuân Đảng sinh 1949 · Hải Nạp- Yên Hoá- Yên Mô- Ninh Bình
- Lê Văn Kiểu sinh 1949 · Kỳ Tây- Cẩm Chế- Thanh Hà- Hải Hưng
- Nguyễn Văn An sinh 1947 · Phương Bằng- Hồng Hưng- Gia Lộc- Hải Hưng