Hoàng Công Tứ

Năm sinh1951
Quê quánDiễn Thọ- Diễn Châu- Nghệ An
Ngày hy sinh 27/02/1973
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhHà Lan, h5, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042810]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Công Tứ, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=27/02/1973, Quê quán=Diễn Thọ- Diễn Châu- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Hà Lan, h5, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23233 (số thứ tự 1042810).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Công Tứ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Công Tứ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 27/02/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Văn Khang sinh 1954 · Danh Thắng- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  2. Nguyễn Văn Khuyên sinh 1951 · Liên Chung- Tân Yên- Hà Bắc
  3. Nguyễn Bá Kháng sinh 1952 · Định Hải- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  4. Nguyễn Văn Khẩn sinh 1948 · Hương Thọ- Hương Khê
  5. Hoàng Văn Moong sinh 1948 · Lương Minh- Hương Vũ- Bắc Sơn
  6. Vũ Xuân Hoà sinh 1945 · Vạn Yên- Yên Lãng- Vĩnh Phú
  7. Bùi Viết Nhần sinh 1950 · Thôn Quang- Quang Kim- Bát Sát- Lào Cai
  8. Cao Xuân Khanh sinh 1953 · Quảng Hưng- Ninh Giang- Hải Hưng
  9. Nguyễn Doãn Long sinh 1949 · Tây Sơn- Thạch Sơn- Thạch Hà
  10. Nguyễn Xuân Đảng sinh 1949 · Hải Nạp- Yên Hoá- Yên Mô- Ninh Bình
  11. Lê Văn Kiểu sinh 1949 · Kỳ Tây- Cẩm Chế- Thanh Hà- Hải Hưng
  12. Nguyễn Văn An sinh 1947 · Phương Bằng- Hồng Hưng- Gia Lộc- Hải Hưng