Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
26 người khớp “Nguyên Chuân” trong 95 danh sách
- Nguyễn Văn Chuẩn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Đồng Lập, Đông Hưng, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 3, Sư đoàn 10 Hy sinh: 16/03/1975 Hàng 15; Ô 1; Số 137; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chuẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Anh Nhuệ - Bạch Đằng - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/06/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chuẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tân Hương - Phúc Thành - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chuẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phong Lôi - Đông Hợp - Đông Quan - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chuân (Chủng) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tân Khối Tam- Hóc Môn- Gia Định Hy sinh: 11/8/1967 (14-88)02 Đồi 890 Ngọc Do Lang Xem đầy đủ →
- Nguyễn Doãn Chuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Cẩm Nhượng- Cẩm Xuyên Hy sinh: 21/02/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chuẩn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Anh Nhuệ- Bạch Đằng- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 17/06/1969 (27-86)06 Đắk Tô Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Chuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Giao Nhân- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 26/07/1971 Bệnh xá E400 (C05) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Chuẩn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tân Hưng- Phúc Thành- Vũ Thư- Thái Bình (82-02)03 Kon Tum mộ 1 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chuẩn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đồng Lập- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Chuẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Hoàng- Thanh Hà- Hy sinh: 20/10/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Chuẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đoan Thượng- Gia Lộc- Hy sinh: 27/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Chuẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoan Phượng- Gia Lộc- Hy sinh: 27/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chuẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phúc Hòa- Tân Yên- Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chuẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Hòa- Tân Yên- Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chuẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Tiến- Hải Hậu- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chuẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Hòa- Tân Yên- Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chuẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Tiến- Hải Hậu- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chuẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đông Đô- Tiên Hưng- Hy sinh: 11/2/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chuẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hiệp Hòa- Hưng Hà- Hy sinh: 29/6/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chuẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hiệp Hòa- Hưng Hà- Hy sinh: 29/6/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viêt Chuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phố 2 Bà- Kiến An- Hy sinh: 9/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Chuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hai Bà Trưng- Kiến An- Hy sinh: 9/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chuẩn Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Sinh 1958 · Ninh Hải, Hoa Lư, Hà Nam Ninh Hy sinh: 6/12/1977 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chuân DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1953 · Thạch Thượng, Duy Tiên, Nam hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 54 Hy sinh: 29/3/1972 35 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chuẩn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hoài Ân-Bình Định Hy sinh: 01/12/1964 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu