Nguyễn Viết Chuân

Năm sinh1949
Quê quánHai Bà Trưng- Kiến An-
Ngày hy sinh 9/12/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1079001]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Viết Chuân, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26642, Quê quán=Hai Bà Trưng- Kiến An-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23425 (số thứ tự 1079001).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Viết Chuân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Viết Chuân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 9/12/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Văn Bường sinh 1947 · Vĩnh Tú- Vĩnh Ninh-
  2. Nguyễn Văn Giàu sinh 1944 · Mười Dũng- Tứ Kháng-
  3. Nguyễn Văn Giàu sinh 1944 · Mười Dũng- Tư Kháng-
  4. Nguyễn Văn Giàu sinh 1944 · Mười Dũng- Từ Kháng-
  5. Nguyễn Văn Lại sinh 1949 · Vũ Thành- Bình Lục-
  6. Nguyễn Văn Lại Vũ Thành- Bình Lục-
  7. Nguyễn Văn Lại Vũ Thành- Bình Lục-
  8. Nguyễn Viêt Chuân sinh 1949 · Phố 2 Bà- Kiến An-
  9. Nguyễn Viết Thuân sinh 1949 · Phố Hai Bà- Kiến An-
  10. Nguyễn Xuân Chiến sinh 1949 · Hiền Khánh- Vụ Bản-