Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 51/1597
- Nguyễn Ngọc Thuyên Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Mái Vở, Tiên Lương, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: D bộ 6 E24 F10 Hy sinh: 14/03/1975 Hàng 6; Ô 2; Số 58; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Truyền Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Hùng Cường, Trương Xá, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 14/03/1975 Hàng 4; Ô 1; Số 104; Khối 2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Hùng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Vĩnh Tường, Vĩnh Lại, Lâm Thao, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 14/03/1975 Hàng 2; Ô 2; Số 18; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Gia Thinh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Cẩm Triều, Kim Xá, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 273 Hy sinh: 14/03/1975 Hàng 4; Ô 1; Số 100; Khối 2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Lý Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Đồng Bào, Tiên Động, Tứ Kỳ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 14/03/1975 Hàng 1; Ô 2; Số 7; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Phúc Nhẹn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1948 · Quế Lĩnh, Thượng Quận, Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 2, Sư đoàn 10 Hy sinh: 14/03/1975 Hàng 5; Ô 1; Số 112; Khối 2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kiểm Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Đông Quang , Gia Lộc, Hải Hưng Đơn vị: c7 D5 E 24 F10 Qđ3 Hy sinh: 14/03/1975 Hàng 9; Ô 1; Số 144; Khối 2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Lâm Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1944 · Bắc Sơn, Vĩnh Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 15/03/1975 Hàng 6; Ô 2; Số 39; Khối 1 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Tân Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1942 · Thanh Lương, tân Hòa, Phú Bình, Bắc Thái Đơn vị: Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 15/03/1975 Hàng 1; Ô 1; Số 80; Khối 2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thông Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1945 · Tân Đạo, Bình Nhân, Kim Thành, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 15/03/1975 Hàng 2; Ô 1; Số 6; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Dường Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1945 · xã Xuân Hùng, Lâm Thoa , Vĩnh Phú Đơn vị: c1 D8 E 27 Cục hậu Cần Hy sinh: 15/03/1975 Hàng 4; Ô 2; Số 26; Khối 1 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Hồng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1939 · , , Đơn vị: Sư đoàn 470 Hy sinh: 15/03/1975 Hàng 3; Ô 1; Số 89; Khối 2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đắc Lương Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Phú Ninh, Phú Cường, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 10 Hy sinh: 16/03/1975 Hàng 20; Ô 2; Số 193; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Khê Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Thanh Lâm, La Phù, Thanh Thủy, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 16/03/1975 Hàng 10; Ô 2; Số 69; Khối 1 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chuẩn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Đồng Lập, Đông Hưng, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 3, Sư đoàn 10 Hy sinh: 16/03/1975 Hàng 15; Ô 1; Số 137; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phấn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Thôn 2, Hải Anh, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 10 Hy sinh: 17/03/1975 Hàng 14; Ô 1; Số 127; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phương Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Tiên Động, Tiên Hạ, Bình Lục, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 3, Sư đoàn 10 Hy sinh: 17/03/1975 Hàng 15; Ô 1; Số 136; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vô Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Do Thượng, Tiền Phong, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 17/03/1975 Hàng 20; Ô 2; Số 198; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thời Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Đạo Nôi, Nhân Đạo, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 17/03/1975 Hàng 14; Ô 1; Số 125; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Doãn Đen Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Kim Giao, Tiến Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 17/03/1975 Hàng 8; Ô 2; Số 77; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Tăng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Ngọc Sơn, Đức Lĩnh, Đức Thọ, Hà Tĩnh Đơn vị: C1 D1 E28 Sư10 Hy sinh: 18/03/1975 Hàng 17; Ô 2; Số 164; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tiến Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Ca Đình, Tây Cốc, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 18/03/1975 Hàng 20; Ô 2; Số 199; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thành Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Trung Xuân, Van Xuân, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 18/03/1975 Hàng 16; Ô 2; Số 152; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuấn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Sơn Kiệu, Chấn Hưng, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 18/03/1975 Hàng 12; Ô 1; Số 106; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Tảo Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Thụy Mão, Mão Điền, Thuận Thành, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 18/03/1975 Hàng 14; Ô 1; Số 126; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Minh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Xã Tân Hội, Đan Phượng Hà Tây Đơn vị: ban Tham Mưu E 4 F10 Qđ3 Hy sinh: 18/03/1975 Hàng 5; Ô 2; Số 32; Khối 1 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hội Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Xóm Thịnh, Hưng Thịnh, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 19/03/1975 Hàng 3; Ô 2; Số 28; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trường Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Bắc Họ, Quang Tiến, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 19/03/1975 Hàng 12; Ô 2; Số 111; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Phần Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Hoàng Dương, Mai Đình, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 19/03/1975 Hàng 18; Ô 2; Số 175; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đỗ Thành Nguyên Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Đông Tảo, Đông Xuân, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 19/03/1975 Hàng 15; Ô 2; Số 150; Khối 0 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu