Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 50/1597

  1. Nguyễn Trọng Bằng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · , , Đơn vị: Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 33, Trung đội 3 Hy sinh: 16/02/1971 Hàng 3; Ô 2; Số 21; Khối 1 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Tài Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1945 · Lưu Xá, Nhật Tân, Kim Bảng, Nam Hà Đơn vị: Đội quân báo 13 Hy sinh: 01/02/1972 Hàng 9; Ô 2; Số 57; Khối 1 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Thành Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Yên Nhân, Tiền Phong, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24 Hy sinh: 20/08/1974 Hàng 0; Ô 2; Số 310; Khối 0 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Phụ Hùng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Đình Bảng, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Dbộ6 E24 F10 Hy sinh: 15/01/1975 Hàng 3; Ô 2; Số 25; Khối 0 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Viết Ấn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Bình Ca, Yên Sơn, Tuyên Quang Đơn vị: C20 Bộ T Mưu QĐ 3 Hy sinh: 13/02/1975 Hàng 4; Ô 2; Số 8; Khối 0 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Trọng Thái Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Trung Bình, Cẩm Dương, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Đơn vị: C2 D1 E28 Sư10 Hy sinh: 06/03/1975 Hàng 5; Ô 2; Số 41; Khối 0 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Đường Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Yên Trường, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 149, Sư đoàn 2 Hy sinh: 06/03/1975 Hàng 10; Ô 2; Số 72; Khối 1 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Sắc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Thanh Thủy, Đồng Xuân, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 09/03/1975 Hàng 8; Ô 2; Số 80; Khối 0 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Toản Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Nam Cường, Hiền Ninh, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 09/03/1975 Hàng 7; Ô 2; Số 69; Khối 0 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hữu Luật Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Tiến Thịnh, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 09/03/1975 Hàng 2; Ô 2; Số 15; Khối 0 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Vân Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Phú Cường, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 09/03/1975 Hàng 8; Ô 2; Số 75; Khối 0 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Hòa Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Khu Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 09/03/1975 Hàng 11; Ô 1; Số 94; Khối 0 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Hải Đăng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · An Thịnh, An Khê, Sơn Dương, Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 09/03/1975 Hàng 8; Ô 2; Số 78; Khối 0 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Dũng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Đông Xuyên, Cẩm Hưng, Cẩm Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 10 Hy sinh: 09/03/1975 Hàng 8; Ô 1; Số 67; Khối 0 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Tiến Vũ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Hùng An, Kim Động, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 3, Sư đoàn 10 Hy sinh: 09/03/1975 Hàng 9; Ô 1; Số 77; Khối 0 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Tiến Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Xóm Kiểu, Bích Sơn, Việt Yên, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 10 Hy sinh: 09/03/1975 Hàng 8; Ô 1; Số 63; Khối 0 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Ca Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Nam Sơn, Nghi Lâm, Nghi Lộc, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 1; Ô 1; Số 4; Khối 0 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Trung Liên Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Tiến Công, Đức Minh, Đức Thọ, Hà Tĩnh Đơn vị: C11 D3 E28 Sư10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 10; Ô 2; Số 99; Khối 0 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Trọng Đạt Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Thôn Truột, Liêm Sơn, Thanh Liêm, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 3; Ô 1; Số 14; Khối 0 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Quyết Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Thịnh Xá, Đô Động, Thanh Oai, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 273 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 9; Ô 2; Số 59; Khối 1 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Viết Doanh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Tân Hội, Tân Tiến, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 273 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 3; Ô 2; Số 16; Khối 1 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Giang Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 5; Ô 1; Số 38; Khối 0 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Phong Phúc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Xóm Thượng, Kim Động, Hải Hưng (xã Tự Do) Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 11/03/1975 Hàng 9; Ô 1; Số 79; Khối 0 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Bộ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Quyết Thịnh, Thanh Hiệp, Hiệp Hòa, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 198 Hy sinh: 11/03/1975 Hàng 5; Ô 1; Số 37; Khối 0 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Thắng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Hòa Lạc, Tân Cương, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 12/03/1975 Hàng 4; Ô 2; Số 36; Khối 0 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đình Quý Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1935 · Vĩnh Phúc, Sơn Phúc, Hương Sơn, Hà Tĩnh Đơn vị: C20 E24 Sư10 Hy sinh: 13/03/1975 Hàng 4; Ô 2; Số 38; Khối 0 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Liêm Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Vân Dương, Quế Võ, Hà Bắc Đơn vị: vận tải E273 Hy sinh: 13/03/1975 Hàng 8; Ô 1; Số 132; Khối 2 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Xuân Hinh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Thanh Xuyên, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 14/03/1975 Hàng 2; Ô 2; Số 17; Khối 0 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Hồng Xim Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Hoàng Phú, Kim Xá, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: D bộ E24 F10 Hy sinh: 14/03/1975 Hàng 7; Ô 2; Số 67; Khối 0 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Tân Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Hạc Đình, Yên Lập, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 14/03/1975 Hàng 10; Ô 2; Số 95; Khối 0 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu