Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 211/1597

  1. Nguyễn Kiên Trì Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Lương Yên - Trung Kiên - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/6/1973 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Trung Kiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ngang Ca - Hiên Vân - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/1/1974 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Chương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Trại Vàng 2 - Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 24, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/08/1975 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Công Điều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thôn Nội - Hạ Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 24, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/08/1975 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Chợ Cầu - Liên Hoa - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 24, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1975 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Công Duân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đồng Liên - Nghĩa Lạc - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1976 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Cần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Phú Nham - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1976 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Hận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Hoáng Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 26, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/6/1977 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đức Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Giang Bắc - Tây Giang - Tiến Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/1/1980 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Trực Trị - Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/07/1979 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thôn Nhất - Liêm Cần - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1980 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Phú Lập - Tam Phúc - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1980 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Thanh Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Quảng Phong - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1981 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Xuân Tình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phúc Trạch - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1996 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1976 · Thượng Phong - Phong Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/10/1996 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Hoà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1964 · Cao Quýnh - Xuân Phú - Phúc Thọ - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1984 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1964 · Xóm Dum - Thọ Lộc - Phúc Thọ - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1984 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 23623 · Đông Tiền - Hải Đông - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1984 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Xuân Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 22282 · Phú Thứ - Tây Mỗ - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/1/1984 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đức Song Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Trung Hòa - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1982 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Ngọc Đủ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Ngọc Sơn - Hòa Bình - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/03/1975 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đức Học Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 24929 · Lai Vụ - Kim Môn - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/02/1990 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Nguyên Xá - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1967 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Tuy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Phương Thảo - Ngọc Tảo - Phú Thọ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1967 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Viết Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đông Du - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 10, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/3/1977 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Quốc Trưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hà Xá - Đại Hưng - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/11/1965 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Tẻ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Thái Bình - Văn Thái - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đoàn Quý - Liên Hòa - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 15,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Gạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Tràng Kỷ - Tân Trường - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Minh Tôn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Bài Lâm Thượng - Hồng Quang - Ứng hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/4/1965 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu