Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 192/1597

  1. Nguyễn Văn Vô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Do Thượng - Tiền Phong - Yên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Xổng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Cáy Tắt - Kéo Yên - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Tảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thôn 2 - Canh Mậu - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Thời Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đạo Nội - Nhân Đạo - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Chuẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phong Lôi - Đông Hợp - Đông Quan - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Ca Đình - Tây Cốc - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1975 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thạch Vĩnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Kim Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tây Hạ - Bản Giản - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Quang Cảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thụy Mão - Mão Điền - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 12,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Ngôn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đội 2 - Mậu Đông - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1975 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Mạnh Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Thọ - Xuân Huy - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1975 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Quốc Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Lục Thụ - Xuân Lôi - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1975 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tổ 20 - Cốc Lếu - Lào Cai Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1975 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Sừng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xuân Lai - Vũ Di - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1975 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đức Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Sơn Tình - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1975 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Hữu Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đan Nội - Tiền Châu - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1975 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Biên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đức Thành - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1975 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Dựng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Mai Phương - Gia Hưng - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1975 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Hội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đại Trạch - Đình Tổ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1975 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Mỹ Tiến - Đông Hà - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Ngọc An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Sài Khê - Sài Sơn - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1975 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Đệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Sơn Đoài - Tân Minh - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1975 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Huy Cử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hạ Lôi - Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/03/1975 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Duy Truốt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Khánh Nhi - Vĩnh Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1975 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Hữu Xuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hậu Lộc - Vĩnh Ninh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Mạnh Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hạ Lội - Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/03/1975 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Quỳnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Khu 2 - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1975 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Nhan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Khôi Vĩ - Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/07/1978 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Túc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Hòa - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Quang Luyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu