Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 135/1597
- Nguyễn Đức Ảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm Tây - Đại Thành - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thọ Môn - Đình Bảng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/10/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Yên Thiện - Bảo Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trần Phú - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Khán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Hà Châu - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Xướng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · số 248 - Phan Đình Phùng - Hương Xá - Thái Nguyên Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xóm Đầu - Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Cầu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Quỳnh Vinh - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Mỹ Sơn - Trang Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Liêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ninh Thắng - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Vàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · An Cố - Thụy An - Thuỵ Anh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/09/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hội Xá - Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hồng Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/07/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Dục Khê - Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Chất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Nam Dương - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 58, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Đàm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đông Tăng - Hồng Thái - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Phụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · 84 Chợ Hàng Kêng - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/06/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Trung Xuân - Kiềng Bá - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Kim Huấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tứ Kỳ - Ngũ Thái - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/06/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Lũng Giang - Văn Tương - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhiễm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lôi Biên - Lai Vệ - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Vận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn Đoài - Hoài Sơn - Tiêm Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn Mồ - Khắc Niệm - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/3/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhói Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Toàn Tiến - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/6/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Yên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm 1 - Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/01/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Số 15 - Đường Mồng Gai - Cẩm Phả - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/6/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Kỷ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Sơn Hồng - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/01/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Thêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đại Phái - Phạm Khe - Thanh Miên - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Đáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Cộng Hòa - Vân phú - Mỹ Hào - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/01/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thái Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quần Mục - Đại Hợp - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu