Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
209 người khớp “Nguyễn Văn minh” trong 95 danh sách · trang 5/7
- Nguyễn Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vầy Lưa- Đà Bắc- Hy sinh: 23/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Mông Lúa- Kỳ Sơn- Hy sinh: 21/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Quỳnh Minh- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Xuân- Tân Kỳ- Hy sinh: 18/8/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Khánh Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Gia Viễn- Hy sinh: 14/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Giao- Xuân Thủy- Hy sinh: 12/8/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Thịnh- Hải Hậu- Hy sinh: 22/9/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thanh Tâm- Thanh Liêm- Hy sinh: 30/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trạm lộ- Thuận Thành- Hy sinh: 20/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hào- Giồng Trôm- Hy sinh: 5/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Vì- Yên Thế- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Phú- Gia Lương- Hy sinh: 13/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Gia Viễn- Hy sinh: 14/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Thịnh- Hải Hậu- Hy sinh: 22/9/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Giao- Xuân Thủy- Hy sinh: 12/8/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thanh Tân- Thanh Liêm- Hy sinh: 1/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 21 Trạng Trình- Sơn Tây- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vĩnh Hồng- Bình Giang- Hy sinh: 18/1/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vầy Lưu- Đà Bắc- Hy sinh: 23/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mông Lúa- Kỳ Sơn- Hy sinh: 21/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phòng Tư- Đà Bắc- Hy sinh: 23/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Việt- Văn Lãng- Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Mới- Châu Thành- Hy sinh: 1/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Sơn- Kinh Môn- Hy sinh: 5/3/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Số nhà 21- phố Trạng Trình- Thị xã Sơn Tây- Hy sinh: 21/3/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hòa Nghĩa- An Thụy- Hy sinh: 15/2/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Cao Nhân- Thủy Nguyên- Hy sinh: 1/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trung Vân- Vũ Thư- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Gia Viễn- Hy sinh: 14/1/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu