Nguyễn Văn Minh

Quê quánTân Hào- Giồng Trôm-
Ngày hy sinh 5/8/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1075758]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Minh, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25055, Quê quán=Tân Hào- Giồng Trôm-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20182 (số thứ tự 1075758).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Minh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Minh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 5/8/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Diệt Thù Tân Thanh Bình- Mỏ Cày-
  2. Hoàng Văn Mượt Minh Đức- Tứ Kỳ-
  3. Hoàng Văn Mựt Minh Đức- Tứ Kỳ-
  4. Lê Hữu Cường sinh 1940 · Tứ Xã- Lâm Thao-
  5. Lê Trọng Đạt An Ninh- Bình Lục-
  6. Lê Trọng Đạt An Ninh- Bình Lục-
  7. Lê Trọng Hoạt sinh 1937 · An Ninh- Bình Lục-
  8. Nguyễn Minh Hoàng Tân Bình- Phụng Hiệp-
  9. Nguyễn Văn Hiện Đông Xuyên- Mai Giang-
  10. Nguyễn Văn Lương sinh 1950 · Xuân Bái- Thọ Xuân-
  11. Nguyễn Văn Thợn Thanh Phú- Thạnh Phú-
  12. Phạm Ngọc Biên sinh 1950 · Mê Linh- Tiên Hưng-
  13. Phạm Ngọc Biên Mê Linh- Tiên Hưng-
  14. Phạm Văn Thiều Hồng Đức- Ninh Giang-
  15. Thái Văn Sen Long Hữu- Tam Bình-