Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

21 người khớp “Nguyễn Văn Thuyết” trong 95 danh sách

  1. Nguyễn Văn Thuyết C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · An Thủy, Lệ Thủy Đơn vị: BCH E33 Hy sinh: 10/12/1965 Hàng 12; Ô 4; Số 169; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Thuyết E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Anh Thủy, Tiến Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình Đơn vị: Trung đoàn 400, Trung đội 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Thuyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thái Hòa - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Thuyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Châm Nhi - Vân Đồn - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Thuyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hòa Lộc - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/08/1973 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Thuyết Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Gia Lộc, HD Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Thuyết Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Nam Hà Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Thuyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thái Hoà- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 24/08/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Thuyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Vân Đồn- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/04/1971 (18-94)01 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Thuyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Anh Thủy- Tiến Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Thuyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Đại Bái- Đại Thành- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 16/08/1973 (63-52) Plei Trập 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Thuyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · An Thủy- Lệ Thủy Hy sinh: 12/10/1965 QY E33 Gia Lai gần T5 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Thuyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Yên Lập- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 (57-96)08 Plây Neh 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Thuyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bằng Giã- Hạ Hòa- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1974 (18-14)05 Nghĩa trang d3 mộ 2 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Thuyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hoà Lộc- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 16/08/1973 Plei Breng Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Thuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Yên Đồng- Ý Yên- Hy sinh: 10/5/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Thuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Yên Đồng- Ý Yên- Hy sinh: 10/5/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Thuyết Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1954 Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Thuyết Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1969 Hy sinh: Nam Hà Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Thuyết Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Thuyết Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Nam Hưng, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 9, Đại đội 50, Trung đoàn 271 Hy sinh: 01/10/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu