Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
33 người khớp “Nguyễn Văn Thiểu” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Nguyễn Văn Thiều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Quế Lâu - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thiều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Liên Hồng - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thiều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · An Đinh - Kim Lọng - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thiệu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1945 Hy sinh: 04-01-1967 NT Cửa Việt Quảng Trị Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thiều Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · An Châu - Đông Hưng - Thái Bình Hy sinh: 3/2/1979 3730 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thiệu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Đại thắng-Danh thắng - Hiệp Hoà - Bắc Giang Hy sinh: 02/00/1978 3732 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thiệu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1945 Hy sinh: 04/01/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thiêu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1938 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thiệu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1945 Hy sinh: 04/01/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thiệu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1945 Hy sinh: 04/01/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thiệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Dũng Cảm- Trung Tú- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 8/9/1966 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thiều Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quang Thịnh- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 14/03/1967 Bãi C16 tây sông Sa Thày Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thiệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · An Châu- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 13/07/1968 E95 an táng Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thiều Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Nga Thiện- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 29/05/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thiệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Văn Quán- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/11/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thiêu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Lâm Sơn- Thanh Lâm- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 4/3/1971 (21-87)08 Đắc Tô Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thiều Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Liên Hồng- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 29/03/1971 (98-20)09 Bơ Dơ Lang 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thiệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · - - NTrang 671 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thiếu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Kim Lăng Tam Dương-vĩnh Phú Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đọi Sơn- Duy Tiên- Hy sinh: 1/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thạch Hóa- Tuyên Hóa- Hy sinh: 19/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nhân Nghĩa- Lý Nhân- Hy sinh: 7/2/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Phương- Vụ Bản- Hy sinh: 26/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Phương- Vụ Bản- Hy sinh: 26/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Dân Chủ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 14/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đình Xuyên- Đông Anh- Hy sinh: 12/6/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhơn Thạnh- Giồng Trôm- Hy sinh: 9/6/1964 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đông Lĩnh- Đông Quan- Hy sinh: 24/9/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Liên Hòa- Lập Thạch- Hy sinh: 19/8/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu