Nguyễn Văn Thiều

Năm sinh1944
Quê quánNga Thiện- Nga Sơn- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 29/05/1968
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhNgọc Hồi, Đắc Tô

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1029819]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Thiều, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=29/05/1968, Quê quán=Nga Thiện- Nga Sơn- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Hồi, Đắc Tô, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10242 (số thứ tự 1029819).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Thiều” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Thiều” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 29/05/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Chí Thành sinh 1948 · An Hòa- Lạng Giang- Hà Bắc
  2. Nguyễn Văn Diên sinh 1949 · Đức Thành- Yên Thành- Nghệ An
  3. Bùi Huy Huân sinh 1948 · Yên Tây- Quỳnh Yên- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  4. Lê Văn Hòa sinh 1949 · Văn Thành- Yên Thành- Nghệ An
  5. Vương Đình Long sinh 1950 · Nam Thành- Yên Thành- Nghệ An
  6. Lê Văn Vãng Sơn Động- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  7. Lê Văn Nam sinh 1942 · Gia Sinh- Gia Viễn- Ninh Bình
  8. Bùi Xuân Cung sinh 1949 · Liên Sơn- Gia Viễn- Ninh Bình
  9. Trần Hùng Cường sinh 1947 · Gia Ninh- Gia Viễn- Ninh Bình
  10. Nguyễn Văn Tới sinh 1947 · Phú Hậu- Khánh Thiện- Yên Khánh- Ninh Bình
  11. Lê Nam sinh 1942 · Sinh Dược- Gia Sinh- Gia Viễn- Ninh Bình
  12. Nguyễn Hùng Cường sinh 1949 · Chấn Hưng- Gia Ninh- Gia Viễn- Ninh Bình
  13. Nguyễn Văn Vụ sinh 1943 · Cộng Hòa- Phú Xuyên- Hà Tây