Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

36 người khớp “Nguyễn Văn Tố” trong 95 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Văn Tơ (Cơ) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nội Doanh - Đông Kinh - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Tở Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trà Thôn - Thiện Phú - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Tộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Hạ Hội - Tân Hợp - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Tố Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thanh Hoá Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Tô Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hoàng Lộc, Thanh Hoá Hy sinh: 28/4/1977 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Tỏ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1948 · Chạm Lo- Thuận Thành- Bắc Ninh Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/3/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Tộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hoàng Kiên- Tân Tiến- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 13/11/1966 Tây bắc C1 Tây Sa Thầy Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Tô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · An Hiệp- Quỳnh Giao- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 23/09/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Tộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Hạ Hội- Tân Lập- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 5/10/1972 (69-10)09 Plei Mơ Rông mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn To Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Phước Hiệp- Củ Chi- Hy sinh: 14/2/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn To Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Phước Hiệp- Củ Chi- Hy sinh: 14/2/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Tô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Đông Triều- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Tô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Đông Triều- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Tố Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Nam Hoa- Nam Ninh- Hy sinh: 1/5/1975 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Tố Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Nam Hoa- Nam Ninh- Hy sinh: 1/5/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Tố Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hoa- Nam Ninh- Hy sinh: 1/5/1975 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Tơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Xuân Thu- Đa Phúc- Hy sinh: 15/5/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Tơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trạm Lộ- Thuận Thành- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Tơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chạm Lỗ- Thuận Thành- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Tơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chan Lọ- Thuận Thành- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Tơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Bình Thủy- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Tơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chan Lọ- Thuận Thành- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Tờ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Dân- Chí Linh- Hy sinh: 22/12/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Tờ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tàn Lùn- Chí Linh- Hy sinh: 22/12/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Tộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Chí Trung- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Tộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chi Hưng- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Tờ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Dân- Chí Linh- Hy sinh: 22/12/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Tộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Trí Trung- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Tộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Chí Trung- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Tộ (Tố) Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu