Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

213 người khớp “Nguyễn Văn Nguyên” trong 95 danh sách · trang 5/8

  1. Nguyễn Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Tân Châu- Khoái Châu- Hy sinh: 15/4/1973 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đại Thịnh- Yên Lãng- Hy sinh: 13/3/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Yên Khê- Yên Phong- Hy sinh: 17/6/1974 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Khê- Yên Phong- Hy sinh: 17/6/1974 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Bình Hòa- Giồng Trôm- Hy sinh: 23/3/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Quất Thượng- Việt Trì- Hy sinh: 29/3/1970 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thanh Nghị- Thanh Liêm- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đại Hợp- An Thụy- Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thanh Nghị- Thanh Liêm- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Liêm Phong- Thanh Liêm- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Hòa- Giồng Trôm- Hy sinh: 23/3/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Khê- Yên Phong- Hy sinh: 17/6/1974 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liêm Phong- Thanh Liêm- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phạm Trấn- Gia Lộc- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Khoái Châu- Hy sinh: 15/4/1973 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Vĩnh Long- Khoái Châu- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · An Vũ- Khoái Châu- Hy sinh: 28/10/1974 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đại Hạp- An Thụy- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đại Thành- Phụng Hiệp- Hy sinh: 31/1/1965 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Nguyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Phạm Trấn- Gia Lộc- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Nguyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nga Liên- Nga Sơn- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Nguyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Yên Khê- Yên Phong- Hy sinh: 17/6/1974 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Tiên Động- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Tân- An Thụy- Hy sinh: 6/8/1973 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Chân Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Tiên Đông- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Hưng- Ninh Giang- Hy sinh: 17/3/1969 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Tân- An Thụy- Hy sinh: 6/8/1973 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Tân- An Thụy- Hy sinh: 6/8/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu