Nguyễn Văn Nguyện

Năm sinh1955
Quê quánYên Khê- Yên Phong-
Ngày hy sinh 17/6/1974

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1076155]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Nguyện, Năm sinh=1955, Ngày hy sinh=17/6/1974, Quê quán=Yên Khê- Yên Phong-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20579 (số thứ tự 1076155).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Nguyện” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Nguyện” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

34 người cùng hy sinh ngày 17/6/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Tiến Phép sinh 1952 · Yên Đồng- Ý Yên-
  2. Đinh Văn Phát Trực Chính- Trực Ninh-
  3. Dương Văn Chuyền sinh 1953 · Đa Mai- Thị xã Bắc Giang-
  4. Hồ Sỹ Hiệt sinh 1955 · Thạch Thư- Thạch Hà-
  5. Hồ Sỹ Tân Nghĩa Hưng- Nghĩa Đàn-
  6. Hồ Văn Châu Nghĩa Hưng- Nghĩa Đàn-
  7. Hoàng Đức Hải sinh 1945 · Cao Thành- Ứng Hòa-
  8. Hoàng Văn Thuần sinh 1950 · - Nam Sách-
  9. Hoàng Văn Thuẫn Nam Hưng- Nam Sách-
  10. Ngô Sĩ Hiệu sinh 1954 · Đông Phong- Yên Phong-
  11. Ngô Sỹ Hữu sinh 1954 · Đông Phong- Yên Phong-
  12. Ngô Sỹ Nguyên Đông Phong- Yên Phong-
  13. Ngô Sỹ Nguyên Đông Phong- Yên Phong-
  14. Nguyễn Đăng Hưng sinh 1952 · Đông Tiến- Thị xã Hòa Bình-
  15. Nguyễn Hữu Bốn sinh 1952 · Dũng Việt- Tân Phong-
  16. Nguyễn Hữu Bốn Dũng Việt- Yên Phong-
  17. Nguyễn Hữu Bốn Dũng Việt- Yên Phong-
  18. Nguyễn Hữu Bốn sinh 1952 · Dũng Việt- Yên Phong-
  19. Nguyễn kế Giáo sinh 1952 · Xuân Hải- Nghi Xuân-
  20. Nguyễn Kế Giáp Xuân Hải- Nghi Xuân-
  21. Nguyễn Tiến Hải sinh 1953 · - Cẩm Phả-
  22. Nguyễn Tiến Hải sinh 1953 · - Cẩm Phả-
  23. Nguyễn Văn Hiền sinh 1951 · Hoa Động- Thủy Nguyên-
  24. Nguyễn Văn Hiền Hoa Động- Thủy Nguyên-
  25. Nguyễn Văn Nguyên sinh 1955 · Yên Khê- Yên Phong-
  26. Nguyễn Văn Nguyên Yên Khê- Yên Phong-
  27. Nguyễn Văn Nguyên Yên Khê- Yên Phong-
  28. Nguyễn Văn Triều sinh 1952 · Cộng Hòa- Chí Linh-
  29. Nguyễn Văn Ty Hòa Tiến- Yên Phong-
  30. Nguyễn Văn Ty Hòa Tiến- Yên Phong-
  31. Phạm Hữu Luân sinh 1952 · Kỳ Sơn- Kỳ Anh-
  32. Thân Đức Quyền sinh 1952 · Mỹ Hà- Lạng Giang-
  33. Thân Đức Quyền Mỹ Hà- Lạng Giang-
  34. Thân Đức Quyền Mỹ Hà- Lạng Giang-